Câu hỏi:
Cho \(A = \left[ {1; + \infty } \right)\), \(B = \left\{ {x \in R|{x^2} + 1 = 0} \right\}\), \(C = \left( {0;4} \right)\). Tập \(\left( {A \cup B} \right) \cap C\) có bao nhiêu phần tử là số nguyên.
A. 3
B. 1
C. 0
D. 2
Câu 1: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; \(y = {x^2} + 4x\); \(y = - {x^4} + 2{x^2}\) có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cho \(\alpha \) là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \(\sin \alpha < 0\)
B. \(\cos \alpha > 0\)
C. \(\tan \alpha < 0\)
D. \(\cot \alpha > 0\)
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Nghiệm của phương trình \(\frac{{x + 2}}{x} = \frac{{2x + 3}}{{2x - 4}}\) là giá trị nào dưới đây?
A. \(x = - \frac{3}{8}\)
B. \(x = \frac{3}{8}\)
C. \(x = \frac{8}{3}\)
D. \(x = - \frac{8}{3}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Trong mặt phẳng \(\left( {O,\overrightarrow i ,\overrightarrow j } \right)\) cho ba điểm \(A\left( {3;6} \right),{\rm{ }}B\left( {x; - 2} \right),{\rm{ }}C\left( {2;y} \right).\theta \). Tính \(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} .\)
A. \(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = 3x + 6y - 12\)
B. \(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = - 3x + 6y + 18\)
C. \(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = - 3x + 6y + 12\)
D. \(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {BC} = 0\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho \(A = \left( { - \infty ;2} \right]\), \(B = \left[ {2; + \infty } \right)\), \(C = \left( {0;3} \right)\). Chọn phát biểu sai.
A. \(A \cap C = \left( {0;2} \right]\)
B. \(B \cup C = \left( {0; + \infty } \right)\)
C. \(A \cup B = R\backslash \left\{ 2 \right\}\)
D. \(B \cap C = \left[ {2;3} \right)\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Một hàm số bậc nhất y = f(x) có \(f\left( { - 1} \right) = 2,f\left( 2 \right) = - 3\). Hỏi hàm số đó là hàm số nào dưới đây?
A. \(y = - 2x + 3\)
B. \(y = \frac{{ - 5x - 1}}{3}\)
C. \(y = \frac{{ - 5x + 1}}{3}\)
D. \(y = 2x - 3\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Toán 10 năm 2020 của Trường THPT Thủ Khoa Huân
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 719
- 1
- 40
-
67 người đang thi
- 669
- 1
- 40
-
20 người đang thi
- 775
- 1
- 40
-
74 người đang thi
- 729
- 0
- 40
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận