Câu hỏi: Chính sách trả lương cao hơn mức lương thịnh hành trên thị trường thường thịnh hợp với:

290 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Các tổ chức đã được thành lập rất hoàn hảo, có sức cạnh tranh cao.

B. Tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động trong khu vực kinh tế yếu thế, số lượng LĐ ít nhưng tỉ trọng LĐ nữ cao.

C. Các công ty lớn, ít đối thủ cạnh tranh, có truyền thống hoàn thành suất sắc nhiệm vụ.

D. Cả A, B, C đều sai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố phi tài chính trong lợi ích mang lại của hệ thống lương bổng và đãi ngộ:

A. Tiền lương, tiền thưởng, tiền hoa hồng

B. Bảo hiểm, chế độ phúc lợi, an ninh xã hội 

C. Lợi ích mang lại cho người lao động từ bản thân công việc và môi trường làm việc như sức hấp dẫn của công việc, sự vui vẻ, mức độ tích luỹ kiến thức, tự học hỏi, sự ghi nhận của xã hội…

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Là số tiền dùng để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương?

A. Cấp bậc lương

B. Tỷ lệ lương khoán theo sản phẩm

C. Cấu trúc lương

D. Mức lương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Câu nào dưới đây là mục tiêu của hệ thống thù lao lao động:

A. Hệ thống thù lao phải hợp pháp

B. Hệ thống thù lao phải thỏa đáng

C. Hệ thống thù lao phải công bằng

D. Cả 3 phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hình thức trả lương thông thường cho công nhân, nhân viên văn phòng là:

A. Mức lương thời gian hoặc sản phẩm.

B. Lương thời gian.

C. Lương thời gian và các loại thưởng.

D. Lương theo kết quả hoàn thành công việc.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Yêu cầu cơ bản khi áp dụng chế độ tiền công tính theo sản phẩm có thưởng là:

A. Phải quy định đúng đắn các chỉ tiêu

B. Phải quy định cụ thể các điều kiện thưởng

C. Phải quy định cụ thể tỉ lệ thưởng bình quân

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực - Phần 13
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên