Câu hỏi:
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây có số người nhiều nhất?
A. Kinh
B. Thái
C. Tày
D. Mường
Câu 1: Thiên nhiên vùng đồi núi Đông Bắc mang sắc thái
A. Cận xích đạo gió mùa.
B. Ôn đới gió mùa
C. Cận nhiệt đới gió mùa.
D. Nhiệt đới ẩm gió mùa
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm của nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị.
B. Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn ở nông thôn.
C. Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở thành thị cao hơn ở nông thôn.
D. Nền kinh tế nước ta đáp ứng đủ nhu cầu việc làm cho lao động.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
A. Gió mùa Đông Bắc hoạt động.
B. Độ ẩm tương đối không khí cao.
C. Tổng lượng mưa trong năm lớn
D. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông Thái Bình đổ ra biển ở cửa nào sau đây?
A. Lạch Giang.
B. Ba Lat
C. Trà Lí
D. Văn Úc
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA, NĂM 2019
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 95 221,9 | 12 569,3 |
| Tây Nguyên | 54 508,3 | 5 861,3 |
| Đông Nam Bộ | 23 552,8 | 17 930,3 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40 816,4 | 17282,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng nước ta, năm 2019?
A. Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đông Nam Bộ
B. Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Tây Nguyên.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. Dịch vụ phát triển chậm, số lao động đồng
B. Gia tăng tự nhiên cao, tính mùa vụ phổ biến.
C. Đô thị hóa chậm, công nghiệp hóa hạn chế.
D. Trồng trọt chiếm ưu thế, nghề phụ hạn chế.
05/11/2021 0 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
53 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
10 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
30 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
90 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận