Câu hỏi:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, tỉnh có đường biên giới giáp với Lào và Campuchia là?
A. Đăk Lăk.
B. Kon Tum.
C. Gia Lai
D. Quảng Nam.
Câu 1: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ TỈ TRỌNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản và tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2014?

A. giai đoạn 2007 – 2014, tỉ trọng thủy sản nuôi trồng lớn hơn khai thác
B. Tổng sản lượng thủy sản thấp và có xu hướng giảm liên tục
C. Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn sản lượng nuôi trồng
D. Sản lượng thủy sản khai thác tăng liên tục, tỉ trọng luôn cao nhất.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết hồ thủy lợi Dầu Tiếng thuộc sống nào sau đây?
A. Sông Hồng
B. Sông Đà
C. Sông Sài Gòn.
D. Sông Đồng Nai
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hướng chính trong phát triển kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp?
A. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
B. khai thác mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thế kinh tế liên hoàn.
C. khai thác vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
D. khai thác du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Hiện nay, giá nông sản của Liên minh Châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới là do?
A. sản xuất nông sản đa dạng.
B. sản lượng nông sản lớn.
C. EU trợ cấp cho hàng nông sản.
D. thị trường tiêu thụ được mở rộng.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Chè là cây công nghiệp chuyên môn hóa chủ yếu.
B. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong GDP của cả nước
C. Hạ Long là trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng.
D. Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2014
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
| Tổng dân số | 71995 | 77631 | 82392 | 86947 | 90729 |
| Dân số nam | 35237 | 38165 | 40522 | 42993 | 44758 |
| Dân số nữ | 36758 | 39466 | 41870 | 43954 | 45971 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số trung bình phân theo giới tính của nước ta giai đoạn 1995 - 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn
B. Cột
C. Miền
D. Đường
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Phạm Ngọc Thạch
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
19 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
12 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
73 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
52 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận