Câu hỏi:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Hòn La
B. Vũng Áng
C. Vân Phong
D. Nghi Sơn
Câu 1: Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của một số tỉnh năm 2017
| Tỉnh | Hải Dương | Hà Tĩnh | Phú Yên | An Giang |
| Diện tích (nghìn ha) | 116,4 | 102,7 | 56,5 | 623,1 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 703,1 | 535,2 | 381,6 | 3890,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, MAH Thống kê 2019).
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh năng suất lúa của các tỉnh năm 2018?
A. An Giang thấp hơn Phú Yên
B. Hải Dương thấp hơn Hà Tĩnh
C. Hà Tĩnh cao hơn An Giang
D. Hải Dương cao hơn Phú Yên
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta qua một số năm
| Năm | 1990 | 2000 | 2015 | 2019 |
| Số dân thành thị (triệu người) | 12,9 | 18,8 | 31,0 | 33,4 |
| Tỉ lệ dân thành thị so với dân số cả nước (%) | 19,5 | 24,2 | 33,8 | 34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị so với số dân cả nước của nước ta giai đoạn 1990 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền
B. Tròn
C. Cột
D. Kết hợp
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam
B. Quảng Ngãi
C. Kon Tum
D. Gia Lai
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho biểu đồ sau Cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2017 (%)
6184b7800acf8.png)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2017?
6184b7800acf8.png)
A. Tỉ trọng lúa mùa lớn hơn lúa đông xuân
B. Tỉ trọng lúa mùa luôn lớn hơn lúa hè thu
C. Lúa đông xuân luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất.
D. Lúa hè thu luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô của một số địa phương nước ta năm 2018
| Địa phương | Tỉ suất sinh thô (%) | Tỉ suất tử thô (%) |
| Hà Nội | 14,7 | 6,1 |
| Vĩnh Phúc | 17,5 | 8,2 |
| Bắc Ninh | 19,8 | 7,7 |
| Hải Dương | 16,9 | 8,8 |
(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng tự nhiên giữa một số địa phương ở nước ta năm 2018?
A. Hải Dương cao hơn Vĩnh Phúc
B. Vĩnh Phúc thấp hơn Hà Nội.
C. Bắc Ninh cao hơn Hải Dương
D. Bắc Ninh thấp hơn Hà Nội.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu?
A. nhiệt đới gió mùa
B. ôn đới gió mùa
C. cận nhiệt gió mùa
D. ôn đới lục địa
05/11/2021 1 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
19 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
19 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
14 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
24 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận