Câu hỏi:

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội so với TP Hồ Chí Minh?

178 Lượt xem
05/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

B. Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn

C. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn.

D. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cơ sở để phát huy cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

A. Diện tích vùng đồi núi thấp lớn.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa cổ một mùa đông lạnh, lại chịu ảnh hưởng sâu sắc điều kiện địa hình vùng núi.

C. Đất Feralit chiếm diện tích lớn.

D. Mạng lưới sông suối dày đặc cung cấp đủ nước tưới.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào sau đây là một đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?

A. Phần lớn lãnh thổ nước ta nằm ở vùng đồi núi.

B. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

C. Phía đông bắc Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

D. Nằm trên bán đảo Trung An, khu vực cận nhiệt đới.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Nhìn chung ở nước ta mùa bão bắt đầu và kết thúc ở các tháng?

A. từ tháng VI đến tháng XII.

B. từ tháng V đến tháng X.

C. từ tháng VI đến tháng XI.

D. từ tháng VII đến tháng XI.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Tổ chức chi phối mạnh nhất (95%) hoạt động thương mại thế giới là?

A. Liên Minh Châu Âu.

B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

C. Tổ chức thương mại thế giới.

D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Nhận định nào dưới đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?

A. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn

B. Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển

D. Có thể mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế - xã hội.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Vĩnh Yên
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh