Câu hỏi:

Các nước khu vực Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong thời gian qua chủ yếu do đâu?

743 Lượt xem
17/11/2021
3.7 18 Đánh giá

A. phát triển nông nghiệp hàng hóa.

B. có nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

C. đẩy mạnh thu hút đầu tư nước ngoài.

D. đẩy mạnh xuất khẩu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới của Liên Bang Nga là gì?

A. quặng sắt, than đá.

B. quặng đồng, bô xít.

C. than đá, dầu mỏ, vàng.

D. khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 2:

Trong hoạt động thương mại bạn hàng lớn nhất của Nhật Bản ở đâu?

A. Các nước ASEAN.

B. Các nước châu Phi.

C. Hoa Kì, Trung Quốc, EU.

D. Các nước Mỹ Latinh.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Ngành kinh tế nào của Việt Nam gắn liền với sự hợp tác Nga - Việt?

A. Dầu khí.

B. Nông nghiệp.

C. Khai khoáng.

D. Điện tử - tin học.

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 4:

Vùng sản xuất nông sản cây ăn quả và củ cải đường chủ yếu của Nhật Bản ở đâu?

A. đảo Xi-cô-cư.

B. đảo Kiu-Xiu.

C. đảo Hô-cai-đô.

D. đảo Hôn-su.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 5:

Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết?

A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc.

B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết.

C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết.

D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất.

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 6:

Vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật là gì?

A. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

B. có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

C. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

D. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Xuân
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh