Câu hỏi: Các nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc gồm:

206 Lượt xem
30/08/2021
4.1 8 Đánh giá

A. FCFS, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

B. FSFC, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

C. FCFS, EDD, PST, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước.

D. FCFS, FDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên tắc Johnson là:

A. Một trường hợp riêng của thuật toán tổng quát

B. Một trường hợp chung của thuật toán tổng quát

C. Một trường hợp đặc biệt của thuật toán tổng quát

D. Một trường hợp mở rộng của thuật toán tổng quátc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trình tự lập sơ đồ Pert:

A. Liệt kê các công việc, xác định trình tự thực hiện công việc, tính thời gian thực hiện công việc

B. Liệt kê các công việc, tính thời gian thực hiện công việc, xác định trình tự thực hiện công việc

C. Xác định trình tự thực hiện công việc, liệt kê các công việc, tính thời gian thực hiện công việc

D. Tính thời gian thực hiện công việc, liệt kê các công việc, xác định trình tự thực hiện công việc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mục đích của bài toán cực đại: 

A. Phân công tối đa hóa năng suất hay lợi nhuận

B. Phân công tối đa hóa năng suất

C. Phân công tối đa hóa lợi nhuận

D. Phân công tối đa hóa chi phí hay lợi nhuận

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Chọn đáp án đúng nhất:

A. Phương pháp tối ưu có thể nhiều, nhưng giá trị Tmin thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmin

B. Phương pháp tối ưu có thể nhiều, nhưng giá trị Tmax thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmax

C. Phương pháp tối ưu có thể ít, nhưng giá trị Tmin thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmin

D. Phương pháp tối ưu có thể nhiều, nhưng giá trị Tmin thì chỉ có một tức là T của các phương án tối ưu đều phải bằng nhau và bằng Tmax

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên