Câu hỏi: Bước thứ 4 của phương pháp tính toán bằng đố thị là:
A. Lập ra nhiều kế hoạch khác nhau và xem xét tổng phí của chúng
B. Tính chi phí lao động, chi phí thuê người vào và giãn người ra chi phí tồn trữ tháng
C. Xác định nhu cầu cho mỗi giai đoạn
D. Lưu ý đến sách lược của công ty đối với việc xác định mức độ lao động và tồn kho
Câu 1: Phương pháp đồng thời là:
A. Mô hình vi tính được phát triển năm 1960 ở R.C.Vergin. Sử dụng quy trình nghiên cứu để tìm kiếm sự kết hợp giữa chi phí cực tiểu của các công việc với mức sản xuất
B. Phương pháp dựa vào kinh nghiệm quản lý của các quản trị gia trong quá trình giải quyết các khó khăn xảy ra trong sản xuất và ứng dụng kỹ thuật phân tích tương quan để xác định tỷ lệ giữa các yếu tố
C. Mẫu thuật toán nhằm tìm sự kết hợp giữa chi phí tối thiểu của các công việc khác nhau với các mức sản xuất
D. Phương pháp chỉ rõ mức sản xuất tốt nhất và mức công việc trong từng gia đoạn đặc biệt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chiến lược tác động đến nhu cầu là:
A. Nhà quản trị có thể tăng mức tồn kho trong giai đoạn có nhu cầu thấp giành để tăng mức cung cấp khi có nhu cầu cao ở các giai đoạn tới trong tương lai
B. Khi có nhu cầu thấp, công ty có thể tác động lên nhu cầu bằng cách quảng cáo, khuyến thị, tăng số nhân viên bán hàng và giảm giá
C. Lập một chương trình sản xuất sản phẩm dùng theo mùa bổ sung cho nhau
D. Trong các giai đoạn có nhu cầu cao vọt, đối với một vài xí nghiệp có thể đặt bên ngoài làm để đảm bảo công suất tạm thời
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Một trong những thuân lợi của phương pháp mô hình hệ số quản lý là:
A. Có độ linh hoạt cao
B. Thúc đẩy nhanh quá trình ra quyết định, dễ, đơn giản vì phát triển từ kinh nghiệm của các nhà quản trị trong quá khứ
C. Có thể kiểm tra tất cả các quan hệ trong các yếu tố sản xuất
D. Nhạy cảm với các sai lầm của chi phí
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Ưu điểm của chiến lược thay đổi mức tồn kho là:
A. Tránh được các cách lựa chọn khác
B. Không cần thay đổi hoặc chỉ thay đổi lực lượng lao động từ từ không có những thay đổi đột ngột trong sản xuất
C. Giúp ta đối phó với những biến đổi thời vụ hoặc xu hướng thay đổi trong giai đoạn giao thời mà không phải tốn chi phí thuê mướn.
D. Tạo độ linh hoạt nhịp nhàng cao ở đầu ra
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Kế hoạch ngắn hạn bao gồm:
A. Phân công việc và đặt hàng
B. Sắp xếp nhân lực, tồn kho, hợp đồng gia công ngoài
C. Kế hoạch sản xuất và dự thảo ngân sách
D. Kế hoạch sản phẩm mới
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện dùng để:
A. Xác định số lượng sản xuất sản phẩm
B. Xác định doanh số bán hàng
C. Xác định sản xuất mặt hàng thay thế
D. Xác định nhu cầu của thị trường
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 538
- 9
- 29
-
38 người đang thi
- 373
- 3
- 30
-
96 người đang thi
- 430
- 3
- 30
-
10 người đang thi
- 431
- 0
- 30
-
56 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận