Câu hỏi: Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện đặc trưng của giai đoạn mệt mỏi thính lực trong Điếc nghề nghiệp:

303 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Ngưỡng nghe tăng thêm 30 dB 

B. Thính lực có thể hồi phục hoàn toàn nếu chấm dứt tiếp xúc với tiếng ồn

C. Xuất hiện khuyết chữ V thính lực đồ 

D. Mất khả năng nghe tiếng tic-tắc đồng hồ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các yếu tố nêu ra dưới đây, có yếu tố nào không thuộc yếu tố cần thiết trong chẩn đoán bệnh Điếc nghề nghiệp:

A. Nghề nghiệp thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn lớn > 3 tháng

B. Phải đo thính lực âm toàn bộ các dải tần số

C. Có khuyết chữ V trong thính lực đồ 

D. Rách màng nhĩ một hay hai bên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tiếng ồn không ổn định là tiếng ồn (tìm ý kiến sai):

A. Tiếng ồn xung 

B. Tiếng ồn dao động 

C. Tiếng ồn ngắt quãng 

D. Mức chênh lệch cường độ âm theo thời gian giữa tối đa và tối thiểu < 5 Db

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khuyết chữ V thính lực là khái niệm để chỉ:

A. Sự mất sức nghe tính bằng dB ở tần số 4000 Hz nặng nhất và giảm dần ở các tần số lân cận

B. Thính trường thu hẹp, ngưỡng nghe tăng cao, ngưỡng đau hạ thấp

C. Sự mất sức nghe có xu hướng ngày càng lan rộng

D. Xu hướng mất sức nghe lan rộng, càng xa tần số 4000 Hz càng ít

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Có một yếu tố nào sau đây không có trong định nghĩa Điếc nghề nghiệp:

A. Do tiếng ồn ở môi trường lao động đạt đến mức gây hại

B. Xuất hiện sau một thời gian dài tiếp xúc với tiếng ồn lớn

C. Gây nên những tổn thương không hồi phục của cơ quan Corti ở tai trong

D. Diễn biến chậm, xuất hiện sau 2 tháng tiếp xúc tiếng ồn lớn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Yếu tố để chẩn đoán sớm bệnh điếc nghề nghiệp là:

A. Có khuyết chữ V trong thính lực đồ

B. Thời gian tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn > 6 tháng 

C. Điếc rõ rệt cả hai tai 

D. Có rách màng nhĩ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên