Câu hỏi: Biện pháp dự phòng đối với lao bò là:

222 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Giết súc vật có test tuberculin dương tính

B. Tránh tiếp xúc với bò

C. Điều trị kháng sinh cho bò khi phát hiện bò nhiễm lao 

D. Nấu chín thịt bò bị nhiễm lao

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nghề nghiệp nào sau đây khó đề phòng được bệnh sốt vàng da do leptospira:

A. Thú y 

B. Chế biến thực phẩm 

C. Chăn nuôi 

D. Nông nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Các bệnh nhiễm trùng nghề nghiệp nào sau đây thuộc danh sách những bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm ở Việt Nam:

A. Bệnh viêm gan virus và nhiễm HIV/AIDS 

B. Bệnh lao và nhiễm HIV/AIDS

C. Bệnh lao, bệnh viêm gan virus, bệnh xoắn khuẩn vàng da

D. Bệnh dại và bệnh nhiễm xoắn khuẩn vàng da

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố tác hại nào sau đây là yếu tố sinh học:

A. Cường độ lao động nặng, thời vụ khẩn trương, tư thế gò bó 

B. Bức xạ siêu cao tần 

C. Hóa chất trừ sâu, diệt cỏ

D. Nấm mốc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Biện pháp dự phòng đối với viêm gan virus B nghề nghiệp là:

A. Tiêm vaccin cho người tiếp xúc

B. Biện pháp bảo hộ lao động nghiêm ngặt 

C. Tránh tiếp xúc với bệnh nhân 

D. Tiêm globulin miễn dịch 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Bệnh lao bò là bệnh có nguyên nhân nghề nghiệp ở người:

A. Chỉ có thể gặp ở bò và từ bò lây sang người 

B. Có thể gặp ở nhiều loài gia súc và các động vật gậm nhấm

C. Người bị nhiễm bệnh theo cơ chế giọt nước bọt khi tiếp xúc với bò

D. Bò bị lao và lây qua sữa khi vắt sữa bò

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Những nghề nào sau đây có thể tiếp xúc với các yếu tố sinh học: 

A. Chăn nuôi, thú y, nông nghiệp, sản xuất công cụ nông nghiệp 

B. Y tế, thú y, nông nghiệp, nhân viên phòng thí nghiệm hóa học 

C. Thú y, chăn nuôi, nhân viên phòng thí nghiệm sinh hóa, y tế. 

D. Nông nghiệp, sản xuất thuốc trừ sâu 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên