Câu hỏi: Bệnh nhân nam có tuổi được đưa vào bệnh viện sau 1/2 giờ tai nạn giao thông, có rối loạn tri giác, HA là 130/80 mmHg, hô hấp bình thường. Glasgow 12 điểm, đồng tử bên phải 5 mm, mất phản xạ ánh sáng, 3 mm bên trái cũn phản xạ ánh sáng. Liệt 1/2 người trái. Bệnh nhân không có chấn thương nào khác. Có thể bệnh nhân bị:

230 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Tổn thương sợi trục lan toả

B. Máu tụ dưới màng cứng bên phải

C. Máu tụ dưới màng cứng bên trái

D. Máu tụ hố sau

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với bệnh nhân bỏng, tất cả sau đây đều đúng trừ:

A. Độ sâu của bỏng ít quan trọng hơn kích thước bỏng trong xử trí ban đầu

B. Cắt bỏ tổ chức trong một số trường hợp

C. Đặt NKQ cần tránh ở bệnh nhân có bỏng đường hô hấp

D. Cấp cứu theo ABCDE

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Để cấp cứu thành công phải đảm bảo những nguyên tắc sau ngoại trừ:

A. Báo ngay Bác sĩ khi bệnh nhân có dấu hiệu nguy hiểm

B. Đường truyền tĩnh mạch phãi chắc chắn, nên lập 2 đường truyền

C. Có hệ thống oxy và máy hút tại giường

D. Cấp cứu khẩn trương không đùn đẩy người bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Mục đích của để thõng chân bệnh nhân và nằm tư thế fowler trong phù phổi cấp là:

A. Giảm áp lực lên phổi

B. Tăng áp lực lên phổi

C. Giảm tuần hoàn phổi

D. Tăng tuần hoàn phổ

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Khi tiến hành kiểm soát đường thở ở bệnh nhân đa chấn thương, lưu ý quan trọng nhất là:

A. Tràn khí màng phổi

B. Gãy xương sườn

C. Thiếu khối lượng tuần hoàn do mất máu

D. Chấn thương cột sống cổ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi người bệnh trụy tim mạch điều dưỡng đặt bệnh nhân tư thế đầu thấp chân cao, cho thở oxy và chủ động xử trí như thế nào?

A. Truyền tĩnh mạch nhanh dung dịch NaCl đẳng trương

B. Tiêm 2 ống Atropin tĩnh mạch

C. Đặt ngay ống nội khí quản giúp thở

D. Thiết lập thêm 1 đường truyễn tĩnh mạch khác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức - Phần 3
Thông tin thêm
  • 21 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên