Câu hỏi: Bệnh bụi phổi silic là bệnh nghề nghiệp gây ra do:

277 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Loại bụi silicat Ca và Mg 

B. Bụi silic dioxyt tự do

C. Bụi silic dioxyt tự do với sự hiện diện của một yếu tố gây dị ứng 

D. Bụi silic dioxyt tự do với sự hiện diện của một loại vi trùng 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bụi có thể gây nhiễm độc chung là:

A. Bụi sắt 

B. Bụi than 

C. Bụi chì

D. Bụi crôm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chỉ có thể làm giảm tác hại của bụi trong sản xuất bằng các biện pháp:

A. Kỹ thuật

B. Y tế

C. Phòng hộ cá nhân 

D. Tổng hợp toàn diện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Bệnh bụi phổi asbest thường gặp ở công nhân các ngành sản xuất:

A. Vật liệu xây dựng, các nhà máy hóa chất trừ sâu 

B. Vật liệu xây dựng, vật liệu cách nhiệt, gạch chịu lửa, vật liệu cách âm

C. Xi măng, vôi, bóng đèn điện 

D. Nông nghiệp, lâm nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khám sức khỏe khi tuyển công nhân lần đầu tiên làm việc ở nơi có bụi nhằm mục đích chính là:

A. Phát hiện người có bệnh do bụi gây ra ở hệ hô hấp 

B. Phát hiện người có bệnh do bụi gây ra ở hệ hô hấp và tim mạch

C. Để bố trí nơi lao động thích hợp 

D. Để phát hiện người có bệnh không được tiếp xúc với bụi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hiện nay người mắc bệnh bụi phổi silic:

A. Có thể điều trị lành được nếu phát hiện sớm 

B. Có thể khỏi bệnh nếu ngừng tiếp xúc với bụi và điều trị tích cực

C. Không thể khỏi bệnh dù được điều trị và ngừng tiếp xúc với bụi

D. Bệnh tiến triển nặng hơn nếu tiếp tục tiếp xúc với bụi 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Biện pháp cá nhân phòng chống bụi:

A. Ít có ý nghĩa vì chỉ có biện pháp kỹ thuật mới giải quyết vấn đề tận gốc 

B. Có ý nghĩa lớn vì chưa áp dụng được các biện pháp khác 

C. Có ý nghĩa lớn cho dù áp dụng được các biện pháp khác

D. Ít có ý nghĩa vì ít được áp dụng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại cương Y học lao động - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên