Câu hỏi:

Ba nhóm đất chính ở ĐBSCL xếp theo thứ tự diện tích từ nhiều đến ít là?

94 Lượt xem
05/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

B. đất phèn, đất phù sa ngọt, đất mặn.

C. đất phù sa ngọt, đất mặn, đất phèn.

D. đất mặn, đất phèn, đất phù sa ngọt.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Biện pháp hàng đầu để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên là?

A. nghiêm cấm việc chặt phá rừng

B. đẩy mạnh việc trồng rừng.

C. hạn chế việc sản xuất gỗ

D. đẩy mạnh việc giao đất, giao rừng.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Ngành nào sau đây là ngành kinh tế trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Sản xuất vật liệu xây dựng

B. Công nghiệp hoá chất

C. Công nghiệp năng lượng.

D. Ngành công nghiệp luyện kim

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Ý nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Có dân số đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.

B. Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.

C. Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.

D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Campuchia.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

A. có tiềm năng lớn về thuỷ điện.

B. đều có vị trí giáp biển.

C. có mùa đông lạnh

D. có mùa khô sâu sắc

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là?

A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

C. hợp tác quốc tế để xuất khẩu lao động.

D. đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Đâu là đặc điểm tài nguyên khoáng sản nước ta?

A. Phân bố đều theo không gian.

B. Phân bố lẻ tẻ, trữ lượng vừa và nhỏ.

C. Đa dạng về loại và trữ lượng lớn.

D. Phân bố lẻ tẻ, trữ lượng lớn.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Hồng Quang
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh