Câu hỏi:

 Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là?

551 Lượt xem
30/11/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

B. Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

C. Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

D. Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

A. Dưới nước và trên cạn

B. Dưới nước và trên không

C. Trên cạn và trên không

D. Dưới nước, trên cạn và trên không

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

 Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do?

A. Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực

B. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng

C. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực

D. Sự phát triển của hệ tuần hoàn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

 Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung nổi bật của sâu bọ?

 

A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí

B. Cơ thể sâu bọ có ba phần: đầu, ngực, bụng

C. Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.

D. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sự đa dạng và phong phú của của động vật thể hiện ở?

A. Đa dạng về số loài và phong phú về số lượng cá thể

B. Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống

C. Đa dạng về cấu trúc cơ thể

D. Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trai lấy mồi ăn bằng cách?

A. Dùng chân giả bắt lấy con mồi

B. Lọc nước

C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ

D. Tấn công làm tê liệt con mồi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm chung của ngành giun tròn là?

A. Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc

B. Khoang cơ thể chưa chính thức

C. Cơ quan tiêu hóa dạng ống

D. Tất cả đáp án trên đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 30 (có đáp án): Ôn tập phần 1: Động vật không xương sống
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh