Câu hỏi:  Nếu muốn tính giá nhập khẩu “CIF Hải Phòng” thì bạn được lấy:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A.  Giá “FOB cảng đi” + cước phí vận tải

B. Giá “FOB cảng đi” + chi phí vận chuyển + phí bảo hiểm

C. Giá “FOB” + giá CFR

D. Giá “FOB cảng đi” + phí bảo hiểm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một từ ngữ khác của thị trường thuê tàu (Freight Market) là:

A. Hợp đồng thuê tàu

B. Thị trường cước phí thuê tàu

C. Một khu vực thường diễn ra các hoạt động vận tải biển

D. Thị trường các hãng tàu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Khi chọn các đối tác kinh doanh, một công ty Việt Nam cần chú ý:

A. Tình hình tài chính và thái độ kinh doanh đối với doanh nghiệp Việt Nam

B. Đạo đức và thái độ kinh doanh của đối tác

C. Tình hình tài chính và thái độ kinh doanh của đối tác

D. Tình hình tài chính, lĩnh vực kinh doanh, thái độ và đạo đức kinh doanh của đối tác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: “Quyền về vận tải và bảo hiểm” của người nhập khẩu được thực hiện ở các điều kiện sau đây (INCOTERMS 2000)

A. Bán theo điều kiện FOB

B. Bán theo điều kiện FCA

C. Bán theo điều kiện CFR

D. Bán theo điều kiện CIF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong kinh doanh xuất nhập khẩu, nếu dành được quyền thuê tàu và mua bảo hiểm thì người mua sẽ có lợi thế sau:

A. Chủ động trong thuê tàu vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa

B. Tiết kiệm ngoại tệ

C. Có thể có lợi nhuận do kinh doanh cả hàng hóa và dịch vụ thuê tàu

D. Chủ động trong thuê tàu vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa, tiết kiệm ngoại tệ, có thể có lợi nhuận do kinh doanh cả hàng hóa và dịch vụ thuê tàu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nhóm C trong Incoterms 2000 cho thấy:

A. Cước phí vận chuyển đã được trả

B. Cước phí vận chuyển và chi phí xếp hàng lên tàu đã được trả

C. Đã trả cước phí vận chuyển và cước phí xếp dỡ

D. Bảo hiểm đã được trả

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị xuất nhập khẩu - Phần 8
Thông tin thêm
  • 74 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên