Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 9

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 9

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 43 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 9. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.1 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Ủy nhiệm chi là gì?

A. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định.

B. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản.

C. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản, yêu cầu trích một số tiền nhất định trên tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng.

D. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, yêu cầu trích một số tiền nhất định trên tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng.

Câu 2: Trong nghiệp vụ cho vay cầm cố số tiền gửi Ngân hàng:

A. Thời hạn cho vay tối đa là 12 tháng.

B. Thời hạn cho vay tối đa bằng kỳ hạn sổ Tiết kiệm. 

C. Thời hạn cho vay vượt kỳ hạn số tiền gửi. 

D. Thời hạn cho vay theo đề xuất của khách hàng

Câu 3: Người nước ngoài có được phép mở sổ tiền gửi tiết kiệm?

A. Không. 

B. Được phép mở số tiền gửi tiết kiệm với kỳ hạn ngắn hơn thời hạn thị thực được cấp

Câu 4: Khách hàng được phép chuyển tiền ra nước ngoài để:

A. Thanh toán tiền hàng hóa nhập khẩu cho đối tác, Viện trợ cho người thân ở nước ngoài.

B. Thanh toán tiền viện phí điều trị ở nước ngoài, Thanh toán học phí du học. 

C. Chuyển tiền thừa kế cho người đang định cư tại nước ngoài. 

D. Tất cả đều đúng

Câu 5: Dịch vụ chi trả hộ lương cho CBNV tại Sacombank có những tiện ích gì?

A. Giúp doanh nghiệp bảo mật thông tin về tiền lương của nhân viên. 

B. Tiết giảm chi phí về quản lý tiền lương. 

C. Tránh rủi ro khi vận chuyển tiền mặt. 

D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Ngân hàng có được phép bán ngoại tệ cho khách hàng? 

A. Được 

B. Không 

C. Được phép bán nếu khách hàng chứng minh được mục đích sử dụng ngoại tệ hợp pháp mà luật pháp quy định 

Câu 7: Ngân hàng nhận tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.

A. Bằng tiền mặt 

B. Bằng chuyển khoản 

C. Cả 2 đều đúng

Câu 8: Thanh toán kết quả thanh toán bù trừ tại Chi nhánh:

A. Qua tài khoản tiền gởi của Chi nhánh tại NHNN tỉnh, thành phố 1 

B. Qua tài khoản tiền gởi của Chi nhánh tại Sở giao dịch NHNN TW 

C. Qua tài khoản tiền gởi của Hội sở tại Sở giao dịch NHNN TƯ

Câu 10: Người tử đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi đã được cấp CMND có được thực hiện giao dịch gởi tiền tại Sacombank không?

A. Không được giao dịch

B. Được giao dịch với điều kiện phải có người giám hộ đi kèm.

C. Được giao dịch nếu chứng minh được số tiền gởi là tài sản riêng.

D. Được giao dịch nếu chứng minh được số tiền đem gởi là tài sản riêng và có người giám hộ đi cùng

Câu 11: Người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu có thẻ tiền gởi tiết kiệm tại Sacombank thì có được cầm cố thẻ tiền gởi đó để vay không?

A. Không được giao dịch vay vốn

B. Được giao dịch vay vốn nếu có người giám hộ ký bảo lãnh.

C. Được giao dịch nếu chứng minh nguồn gốc số tiền trên thẻ tiền gởi là tài sản riêng.

D. Được giao dịch nếu chứng minh nguồn gốc số tiền trên thẻ tiền gởi là tài sản riêng và có sự bảo lãnh của người giám hộ

Câu 12: Khách hàng sở hữu chứng chỉ tiền gởi bằng vàng do Sacombank phát hành có được rút trước hạn và hưởng lãi suất?

A. Khách hàng không được rút trước hạn.

B. Khách hàng được rút trước hạn và được hưởng lãi theo lãi suất không kỳ hạn cho số ngày thực gửi.

C. Khách hàng được rút trước hạn nhưng không được hưởng lãi.

D. Khách hàng được rút trước hạn và được hưởng lãi theo lãi suất kỳ hạn bằng với số tháng đã gởi theo biểu lãi suất có hiệu lực tại ngày mở chứng chỉ.

Câu 13: Đồng chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm là:

A. Có từ hai cá nhân trở lên cùng đứng tên trên thẻ tiết kiệm.

B. Hai cá nhân cùng đứng tên trên thẻ tiết kiệm và một trong 2 người có thể đại diện đi rút tiền. 

C. Nhiều cá nhân cùng đứng tên trên thẻ tiết kiệm và một trong số họ đều có thể đại diện đi rút tiền. 

D. Nhiều cá nhân cùng đứng tên trên thẻ tiết kiệm và cử đại diện đi rút tiền

Câu 14: Khách hàng gửi tiền VNĐ tại Sacombank, khi có nhu cầu có thể vay lại bằng VNĐ thế chấp thẻ tiết kiệm, theo anh/chị có thể cho vay tối đa là bao nhiêu để đảm bảo không có rủi ro cho ngân hàng:

A. 100% số tiền trên thẻ

B. 100% số tiền trên thẻ cộng tiền lãi

C. 100% số tiền trên thẻ cộng lãi tiền gửi trừ tiền lãi vay

D. Theo qui định của ngân hàng

Câu 18: Khách hàng mở tài khoản thanh toán tại Sacombank có thể sử dụng dịch vụ internet để tra cứu số dư và sổ phụ tài khoản được không?

A. Không có dịch vụ này

B. Có thể, khi đã đăng ký sử dụng dịch vụ

C. Chỉ tra cứu được số dư khi đến giao dịch tại Ngân hàng 

Câu 19: Tiền gửi VND đảm bảo theo giá trị vàng được phép rút?

A. Trước hạn theo tỷ giá ngày gửi

B. Chỉ được rút ngay ngày đáo hạn

C. Bất cứ ngày nào kể từ ngày đáo hạn

D. Tất cả đều đúng

Câu 20: Nhận được lệnh chuyển có chi trả theo CMND ông A, bà B là người thân cầm CMND ông A đến đề nghị cho nhận tiền.

A. Photo CMND bà B lưu lại và chi tiền

B. Từ chối chi tiền

C. Đề nghi bà B làm cam kết và chi tiền 

D. Tất cả điều đúng

Câu 22: SWIFTCODE của Sacombank là:

A. SGTTVVNX

B. SGTTVXVN

C. SGTTVNVX

D. SGTTNVXV

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 9
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục