Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 30

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 30

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 30 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 30. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 2: Mục đích vay nào dưới đây thuộc Quy chế cho vay phục vụ đời sống

A. Cho vay chuyển nhượng bất động sản

B. Cho vay mua sắm phương tiện, tiện nghi, hàng hóa và dịch vụ phục vụ đời sống và học tập cho bản thân, gia đình, trang trải chi phí đi làm việc ở nước ngoài cho thân nhân

C. Cho vay xây dựng nhà, sửa chữa nhà

D. Tất cả các câu trên đều đúng 

Câu 5: Khả năng trả nợ của khách hàng Doanh Nghiệp được thể hiện thông qua những căn cứ nào?

A. Khoản vay tự thanh khoản. Khi phương án kinh doanh của khách hàng hiệu quả và thời gian thực hiện trùng với thời hạn vay vốn. Nguồn thu từ phương án đủ trả nợ

B. Từ tài sản của doanh nghiệp 

C. Thu từ lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp 

D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Làm sao đánh giá KH Doanh nghiệp đi vay có đầy đủ năng lực Pháp luật và năng luật hành vi dân sự.

A. Kiểm tra các giấy tờ trong hồ sơ pháp lý của KH: Pháp nhân, cá nhân

B. Thẩm tra lại các loại giấy tờ tại cơ quan có thẩm quyền khi cần thiết

C. Tiếp xúc phỏng vấn khách hàng hoặc những người có quan hệ

D. Câu a và b đều đúng 

Câu 9: Kiểm tra sử dụng vốn vay là việc:

A. Ngân hàng xem xét khách hàng sử dụng tiền vay có đúng như kế hoạch vay không

B. Phân loại nợ để trích dự phòng 

C. Tái xét dư nợ với giá trị bảo đảm tín dụng 

D. Tái xét tất cả những nội dung liên quan đến khả năng trả nợ và ý muốn trả nợ của khách hàng

Câu 10: Khi cho vay trả góp tiêu dùng ngân hàng cần quan tâm:

A. Kỳ hạn nợ & Thời hạn vay

B. Khả năng trả nợ mỗi kỳ & Thu nhập của KH so với số tiền trả mỗi kỳ

C. Số tiền trả trước & Vốn tự có 

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 11: Hiện nay cho vay góp chợ trả nợ theo phương thức nào?

A. Góp ngày 

B. Góp tháng 

C. Góp tuần 

D. Cả 3 câu đều đúng

Câu 13: Chợ loại 3 là loại chợ nào sau đây?

A. Có dưới 300 sạp, chưa hoặc đã được đầu tư xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố

B. Chủ yếu phục vụ nhu cầu buôn bán hàng hóa của nhân dân trong xã, phường và địa bàn lân cận và tổ chức họp thường xuyên

C. Là chợ lọai 2 theo quy định phân loại chợ hiện hành nhưng chỉ được cấp giấy Đăng kí kinh doanh

D. Đáp án đúng phải có đủ cả 3 câu trả lời a, b và c

Câu 14: Đối với sản phẩm cho vay phố chợ thì khách hàng cần có điều kiện nào sau đây để được vay vốn?

A. Địa điểm kinh doanh thuộc sở hữu của bản thân hoặc của người thân. 

B. Có giấy đăng ký kinh doanh còn hiệu lực hợp pháp, kinh doanh đúng với ngành nghề đã đăng ký ổn định và liên tục tối thiểu 01 năm trở lên

C. Có hộ khẩu thường trú/KT3 cùng địa bàn Quận/Huyện với địa điểm kinh doanh

D. Đáp án đúng phải có đủ cả 3 câu trả lời a, b và c

Câu 15: Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các khoản vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Đối tượng khách hàng vay 

B. Mức độ rủi ro của món vay 

C. Thời hạn của món vay 

D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 16: Để có thể ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ đi đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền tệ vì:

A. Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

B. Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

C. Cung và cầu tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

D. Lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ 

Câu 17: Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc các yếu tố:

A. Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

B. Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi.

C. Nhu cầu về thời hạn vay vốn của khách hàng 

D. Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

Câu 18: Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất:

A. Nhóm nguyên nhân thuộc về Chính Phủ 

B. Nhóm nguyên nhân thuộc về Hiệp hội ngân hàng thế giới 

C. Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân ngân hảng thương mại 

D. Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

Câu 19: Nợ quá hạn của một ngân hàng thương mại được xác định bằng:

A. Số tiền được xóa nợ trên tổng số vốn vay 

B. Số tiền khách hàng không trả nợ trên tổng dư nợ 

C. Số tiền nợ quá hạn trên dự nợ thực tế 

D. Số tiền nợ quá hạn trên tổng dư nợ

Câu 20: Các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên các công cụ:

A. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích dù có bảo hiểm

B. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động

C. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng

D. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của nhà nước

Câu 21: Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn các ngân hàng nhỏ.

A. Có lợi thế và lợi ích theo quy mô

B. Có nhiều điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hóa hoạt động và giảm thiểu rủi ro

C. Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn, có uy tín và nhiều khách hàng

D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 22: Năng lực pháp luật dân sự cuả pháp nhân phát sinh từ thời điểm

A. Pháp nhân được cho phép thành lập hoặc đăng ký

B. Pháp nhân bắt đầu hoạt động sản xuất 

C. Pháp nhân ký kết hợp đồng giao dịch đầu tiên 

D. Tất cả đều sai 

Câu 23: Khách hàng vay cầm cố tài sản là 01 xe ôtô chở khách (có đăng ký kinh doanh chở khách) và được tổ chức tín dụng chấp thuận. Thủ tục như sau:

A. TCTD giữ ô tô tại kho của mình hoặc thuê kho của bên thứ 3

B. TCTD giữ bản chính giấy đăng ký xe, khách hàng được sử dụng xe có sự giám sát cuả TCTD

C. TCTD giữ bản sao đăng ký xe, khách hàng giữ bản chính đăng ký xe, được giữ xe và tiếp tục kinh doanh

Câu 24: Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào mà tổ chức tín dụng không được trực tiếp kinh doanh 

A. Dịch vụ bảo hiểm

B. Dịch vụ tư vấn

C. Kinh doanh bất động sản

D. Kinh doanh vàng

Câu 25: TCTD được phép cho vay các đối tượng nào sau đây:

A. Các cổ đông lớn cuả TCTD (mà các cổ đông này không tham gia vào thành phần lãnh đạo, kiểm soát của NH)

B. Người thẩm định xét duyệt cho vay

C. Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) cuả TCTD

D. Thành viên HĐQT, Ban KS cuả TCTD 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 30
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục