Câu hỏi: Vốn lưu động thường xuyên của một doanh nghiệp vào một thời điểm bằng:
A. Tài sản lưu động - nợ ngắn hạn
B. Tổng tài sản - TSCĐ và đầu tư dài hạn – nợ ngắn hạn
C. Vốn chủ sở hữu + nợ dài hạn – TSCĐ và đầu tư dài hạn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 1: Đối với cho vay nông nghiệp, thời gian cho vay tối đa và mức vay tối đa chi nhánh quyết định là bao nhiêu?
A. 60 tháng và 300 triệu đồng.
B. 12 tháng và theo hạn mức của chi nhánh
C. 36 tháng và theo hạn mức của chi nhánh
D. 36 tháng và 300 triệu đồng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Phòng Quản lý tín dụng trực tiếp quản lý thu hồi các món nợ quá hạn:
A. Từ 10 – dưới 30 ngày.
B. Từ 30 – dưới 60 ngày.
C. Từ 60 – dưới 90 ngày.
D. Từ 90 ngày trở lên.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Khi đến hạn trả nợ, Khách hàng tạm thời mất khả năng trả nợ và đề nghị Ngân hàng cho gia hạn nợ. Trong trường hợp Ngân hàng đồng ý gia hạn cho khách hàng thì khoản nợ này sẽ được phân loại vào:
A. Nhóm 1
B. Nhóm 4
C. Nhóm 3
D. Nhóm 2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Các chỉ tiêu nào sau đây ảnh hưởng đến vòng quay TSLĐ của doanh nghiệp
A. Số ngày tồn kho
B. Số ngày phải thu
C. Số ngày phải trả
D. Đáp án a và b
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Đối với cho vay SXKD với quy mô nhỏ mà pháp luật không quy định phải đăng ký kinh doanh. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín quy định mức cho vay tối đa với một khách hàng không quá:
A. 500 triệu đồng
B. 100 triệu đồng
C. 300 triệu đồng
D. 200 triệu đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo quy định hiện nay, thủ tục đảm bảo tiền vay đối với cho vay chứng minh năng lực tài chính là:
A. Thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch đảm bảo
B. Thực hiện ký hợp đồng thế chấp tại ngân hàng, không công chứng, đăng ký giao dịch đảm bảo.
C. Chỉ thực hiện đăng ký giao dịch đảm bảo, không cần công chứng.
D. Chỉ thực hiện công chứng, không cần đăng ký giao dịch đảm bảo.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 19
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận