Câu hỏi:

Việt Nam không có đường biên giới trên đất liền chung với quốc gia nào sau đây?

694 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A. A. Trung Quốc.

B. Thái Lan.

C. C. Lào.

D. D. Campuchia.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, vì

A. A. thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.

B. B. phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi.

C. C. phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi...

D. D. là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra (không kể thềm lục địa) lần lượt là

A. A. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kỉnh tế.

B. B. Nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

C. C. Nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. D. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ý nghĩa to lớn của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là

A. A. nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.

B. B. có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hoá - xã hội với các nước trong khu vực.

C. C. nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

D. D. có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

A. A. vùng đặc quyền kinh tế.

B. vũng lãnh hải.

C. C. vùng nội thủy.

D. D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là

A. A. lãnh hải.

B. B. nội thuỷ.

C. C. tiếp giáp lãnh hải.

D. D. đặc quyền kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tổng diện tích phần đất của nước ta là

A. A. 331.211 km2.

B. 331.212 km2.

C. C. 331.213 km2.

D. D. 331.214 km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 58 Phút
  • 58 Câu hỏi
  • Học sinh