Câu hỏi:

Vì sao cần phải đặt vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên nước ta hiện nay?

313 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Thiên tai, bão lũ, hạn hán thưởng xuyên xảy ra.

B. Đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững lâu dài.

C. Dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.

D. Khoa học kỹ thuật có nhiều tiến bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường đô thị là do

A. hoạt động du lịch.

B. hoạt động giao thông vận tải.

C. hoạt động công nghiệp.

D. hoạt động tiểu thủ công nghiệp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

A. Có mật độ dân số cao nhất nước ta.

B. Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.

C. Có lượng mưa lớn nhất nước.

D. Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có mưa tập trung cường độ lớn kết hợp với triều cường là nguyên nhân gây ra hiện tượng nào dưới đây?

A. Lũ lụt và thủy triều.

B. Mùa khô – mưa sâu sắc.

C. Xâm nhập mặn phức tập.

D. Ngập úng trên diện rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhằm hạn chế dòng chảy mặt và chống xói mòn đất, cần thực hiện các biện pháp trực tiếp nào sau đây?

A. Các biện pháp thuỷ lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc.

B. Trồng rừng, làm nhà sàn, sản xuất nương rẫy.

C. Các kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc, xoá đói giảm nghèo.

D. Làm nhà sàn, ruộng bậc thang, xoá đói giảm nghèo.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tại sao khi tiến hành tiêu nước chống ngập úng ở đồng bằng sông Cửu Long cần tính đến các công trình thoát lũ và ngăn thuỷ triều?

A. Nước mưa lớn trên nguồn dồn về nhanh, nhiều.

B. Mặt đất thấp, xung quanh có đê.

C. Mưa lớn kết hợp với triều cường.

D. Mật độ dân cư và nhà cửa cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 15 (có đáp án): Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai (phần 2)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 27 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh