Câu hỏi:
Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34000m/h và của tàu hoả là 12m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là
A. tàu hoả - ô tô - xe máy.
B. ô tô - tàu hoả - xe máy.
C. ô tô - xe máy - tàu hoả.
D. xe máy - ô tô - tàu hoả.
Câu 1: Một xe lửa chuyển động với vận tốc trung bình là 40km/h từ nhà ga A đến nhà ga B hết lh 15 phút. Quãng đường từ ga A đến ga B là:
A. 60km
B. 46km
C. 50km
D. 75km
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho một hòn bi lăn, trượt và nằm yên trên một mặt phẳng. Trường hợp nào sau đây lực ma sát có giá trị nhỏ nhất?
A. Hòn bi lăn ưên mặt phẳng nghiêng.
B. Hòn bi trượt trên mặt phẳng nghiêng.
C. Hòn bi nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.
D. Hòn bi vừa lăn, vừa trượt trên mặt phẳng nghiêng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Một vật đang đứng yên trên mặt phăng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:
A. Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.
B. Trọng lực P của Trái Đất với phản lực của mặt bàn.
C. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.
D. Lực ma sát F của mặt bàn cân bằng với hợp lực của trọng lực P của Trái Đất và phản lực N của mặt bàn.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Ba lực cùng phương có cường độ lần lượt là = 80N, = 60N và = 20N cùng tác dụng vào một vật. Để vật đứng yên, ba lực đó phải thoả mãn:
A. , cùng chiều nhau và ngược chiều với hai lực trên.
B. , cùng chiều nhau và ngược chiều với hai lực trên.
C. , cùng chiều nhau và ngược chiều với hai lực trên.
D. , ngược chiều nhau và cùng chiều hay ngược chiều F, đều được.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chuyển động cùa trái bida đang lăn trên mặt bàn nhẵn bóng là chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. tròn đều.
C. chậm dần đều.
D. thẳng.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một người khởi hành từ nhà lúc 6h 30 phút và tới nơi làm việc lúc 7h. Quãng đường từ nhà tới cơ quan là 5,4km. Dọc đường người đó dừng lại bơm xe mất 5 phút, sau đó mua báo hết 10 phút. Vận tốc trung bình của người đó là
A. 21,6km/h.
B. 36m/phút.
C. 10,8km/h.
D. 26,lkm/h.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 8 có đáp án (Đề 1)
- 2 Lượt thi
- 45 Phút
- 20 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Đề thi Vật lí 8
- 623
- 15
- 6
-
59 người đang thi
- 589
- 7
- 10
-
76 người đang thi
- 634
- 14
- 20
-
10 người đang thi
- 587
- 4
- 10
-
90 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận