Câu hỏi: Trong mô hình xác suất với thời gian cung ứng không đổi thì:
A. Nhu cầu hàng tồn kho không biết trước
B. Sản lượng không đáp ứng được nhu cầu
C. Sản lượng được tính cho nhiều kì kế tiếp
D. Nhu cầu mọi năm đều bằng nhau
Câu 1: Chi phí về nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý chiếm tỷ lệ bao nhiêu với giá trị tồn kho:
A. Chiếm 1- 3,5%
B. Chiếm 2 – 5%
C. Chiếm 3 - 5%
D. Chiếm 3 – 10%
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Tỷ lệ phần trăm giá trị tài sản dùng cho tồn kho thuộc vào các yếu tố nào?
A. Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu
B. Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ
C. Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng
D. Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Thông thường một tỷ lệ phí tổn tồn trữ hàng năm xấp xỉ ……..giá trị hàng tồn kho:
A. 0%
B. 35%
C. 40%
D. 45%
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nếu tăng thêm lượng tồn kho an toàn thì điểm đặt hàng sẽ là:
A. ROP = L/d + dự trữ an toàn
B. ROP = L x d + dự trữ an toàn
C. ROP = L/d – dự trữ an toàn
D. ROP = L x d – dự trữ an toàn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Vấn đề chủ yếu khi chọn lựa mức sản lượng tối ưu là:
A. Xem xét chi phí mua hàng
B. Xem xét tổng chi phí về tồn kho
C. Xem xét về số lượng hàng hóa
D. Xem xét giữa chi phí mua hàng và tổng chi phí về tồn kho
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng bao gồm:
A. Chi phí vận hành thiết bị
B. Thuế nhà đất
C. Thuế đánh vào hàng tồn kho
D. Năng lượng
30/08/2021 0 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 12
- 2 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 450
- 9
- 29
-
90 người đang thi
- 293
- 3
- 30
-
99 người đang thi
- 349
- 3
- 30
-
64 người đang thi
- 351
- 0
- 30
-
29 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận