Câu hỏi:

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

202 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. A. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.

B. Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.

C. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

D. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào là bức xạ nhiệt?

A. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.

B. Đun nước trong ấm.

C. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

D. Sự thông khí trong lò.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vật nào sau đây hấp thụ nhiệt tốt?

A. Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu.

B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.

C. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu.

D. Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao vì:

A. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt.

B. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt.

C. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt.

D. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất khí là:

A. Dẫn nhiệt.

B. Đối lưu.

C. Bức xạ nhiệt.

D. Tất cả các hình thức trên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Những hiện tượng nào sau đây không phải đối lưu?

A. Đun nước nóng trong ấm.

B. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

C. Sự tạo thành gió.

D. Sự thông khí trong lò.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn là:

A. Dẫn nhiệt.

B. Đối lưu.

C. Bức xạ nhiệt.

D. Tất cả các hình thức trên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Vật lí 8 Bài 23 (có đáp án): Đối lưu, Bức xạ nhiệt
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 10 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh