Câu hỏi:

Thuyết Kiến tạo mảng được xây dựng dựa trên thuyết nào sau đây?

Thuyết Co rút

583 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A.  Thuyết Địa mảng

B.  Thuyết Đứt gãy sâu

C.  Thuyết Trôi dạt lục địa

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhận định nào sau đây chính xác về nguyên nhân hình thành các đai khí áp trên Trái Đất?

A.  Đai áp thấp ôn đới và áp cao cực hình thành do nguyên nhân động lực

B.  Đai áp thấp xích đạo và áp cao cực hình thành do nguyên nhân nhiệt lực

C. Đai áp thấp xích đạo và áp cao ôn đới hình thành do nguyên nhân nhiệt lực

D.  Đai áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo hình thành do nguyên nhân động lực

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Để tìm hiểu chế độ nước của một con sông, cần sử dụng bản đồ nào sau đây?

A.  Bản đồ địa chất

B.  Bản đồ khí hậu

C.  Bản đồ thổ nhưỡng

D.  Bản đồ thực vật và động vật

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Dãy Andes hình thành do nguyên nhân nào sau đây?

A.  Mảng Nam Mỹ và mảng Phi tách rời nhau

B.  Mảng Nam Mỹ và mảng Phi xô vào nhau

C.  Mảng Naxca luồn xuống dưới mảng Nam Mỹ

D.  Mảng Thái Bình Dương chờm lên mảng Nam Mỹ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ý nào sau đây lí giải không đúng về sự đa dạng của địa hình trên bề mặt Trái Đất?

A.  Thường xuyên chịu tác động tổng hợp, đồng thời của các nhân tố nội và ngoại lực

B.  Cường độ tác động của các nhân tố có sự phân hoá theo thời gian và không gian

C.  Mối quan hệ giữa các nhân tố nội lực và ngoại lực có sự khác nhau giữa các vùng lãnh thổ

D.  Nội lực và ngoại lực tác động cùng hướng, hoặc là san bằng địa hình, hoặc là đội cao địa hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phương pháp khoanh vùng thể hiện đặc điểm nào sau đây của các đối tượng địa lí?

A.  Phân bố phân tán, lẻ tẻ

B.  Phân bố trên phạm vi rộng lớn

C.  Phân bố theo những điểm cụ thể

D.  Phân bố ở những khu vực nhất định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1

Câu hỏi trong đề: Đề số 1

Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh