Câu hỏi:

Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng?

523 Lượt xem
30/11/2021
3.8 5 Đánh giá

A. A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.

B. B. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

C. C. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

D. D. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Thiên tai nào sau đây rất hiếm xảy ra ở đồng bằng nước ta?

A. A. Bão.

B. B. Lũ lụt.

C. C. Hạn hán.

D. D. Động đất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành

A. A. thuỷ điện, khai khoáng.

B. du lịch, cây thực phẩm.

C. C. khai khoáng, nuôi lợn.

D. D. công nghiệp, lương thực.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở đồng bằng sông Cửu long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 dỉện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, là do

A. A. địa hình thấp, phẳng.

B. B. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

C. C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

D. D. biển bao bọc ba mặt đồng bằng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A. A. Được hệ thống sông Cửu Long bồi đắp phù sa.

B. B. Rộng 15 nghìn km2.

C. C. Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D. D. Địa hình thấp và phẳng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hạn chế của khu vực đồi núi nước ta không phải là

A. A. địa hình bị chia cắt mạnh.

B. lũ lụt, hạn hán thường xuyên.

C. C. lũ quét, xói mòn, trượt lở đất.

D. D. nguy cơ phát sinh động đất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

A. A. Là đồng bằng châu thổ.

B. B. Được bồi đắp phù sa hằng năm của sông Tiền và sông Hậu.

C. C. Trên bề mặt có nhiều đê sông.

D. D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh