Câu hỏi:

Theo Công ước Luật biển quốc tế năm 1982, vùng biển mà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được phép đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền máy bay nước ngoài được tự do về hoạt động hàng hải, hàng không là

327 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. nội thủy.

B. thềm lục địa.

C. lãnh hải.

D. vùng đặc quyền kinh tế.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đường cơ sở nước ta được xác định là đường

A. tính từ mực nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.

B. cách đều bờ biển 12 hải lý.

C. nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

D. nối các đảo ven bờ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta là

A. nằm trong khu vực có nền kinh tế năng động.

B. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

C. thực hiện chính sách mở cửa hội nhập.

D. chung sống hòa bình, hợp tác với các nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do

A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông.

B. nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao.

C. gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế.

D. ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

A. Nội thủy.

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. Lãnh hải.

D. Vùng đặc quyền về kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nước ta có vị trí nằm ở

A. Bán cầu Nam.

B. Vùng ngoại chí tuyến.

C. Bán cầu Tây.

D. Vùng nội chí tuyến.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

D. một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

E. D. một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 câu trắc nghiệm Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 11 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh