Câu hỏi: Tác giả của lý thuyết lợi thế so sánh tương đối là ai:

324 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Adam Smith

B. J.M. Keynes

C. D.Ricardo

D. Samuelson

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hình thức thương mại nào sau không diễn ra hành vi mua và bán:

A. Xuất khẩu hàng hóa vô hình

B. Tái xuất khẩu

C. Chuyển khẩu

D. Xuất khẩu tại chỗ 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm quan trọng của đầu tư gián tiếp nước ngoài là: 

A. Chủ đầu tư nước ngoài không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

B. Chủ đầu tư nước ngoài trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

C. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư được phân chia theo tỉ lệ góp vốn trong vốn pháp định

D. Quyền quản lý, quyền điều hành đối tượng đầu tư phụ thuộc vào mức độ góp vốn

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3:  Khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ:

A. Hạn chế xuất khẩu tư bản

B. Hạn chế nhập khẩu tư bản

C. Hạn chế cả xuất khẩu và nhập khẩu tư bản

D. Không ảnh hưởng đến hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu tư bản 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các nước thành viên phải gắn đồng tiền nước mình với đồng USD và từ đó gián tiếp gắn với vàng là đặc điểm của:

A. Chế độ bản vị tiền vàng

B. Chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Chế độ tỉ giá hối đoái cố định Bretton Woods

D. Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5:  Phương thức cung cấp ODA:

A. Hỗ trợ cán cân thanh toán và ngân sách

B. Hỗ trợ chương trình

C. Hỗ trợ dự án

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:

A. Xuất nhập nhẩu hàng hoá- dich vụ và gia công quốc tế

B. Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

C. Xuất nhập khẩu hàng hoá- dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

D. Xuất nhập khẩu hàng hoá- dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên