Câu hỏi:

Số hòn đảo lớn nhỏ của nước ta là

369 Lượt xem
30/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. A. 2.000.

B. B. 3.000.

C. C. 4.000. 

D. D. 5.000.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đảo Lý Sơn thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

A. A. Quảng Nam.

B. B. Quảng Ngãi.

C. C. Bình Định.

D. D. Phú Yên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nước Việt Nam nằm ở

A. A. bán đảo Trung Ân, khu vực nhiệt đới.

B. B. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

C. C. rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

D. D. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ý nghĩa to lớn của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là

A. A. nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.

B. B. có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hoá - xã hội với các nước trong khu vực.

C. C. nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

D. D. có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Lãnh hải là

A. A. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B. B. vùng biển rộng 200 hải lí.

C. C. vùng tiếp giáp vói vùng biển quốc tế.

D. D. vùng có độ sâu khoảng 200m.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên

A. A. có nhiều tài nguyên khoáng sản.

B. B. có nền nhiệt độ cao.

C. C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

D. D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra (không kể thềm lục địa) lần lượt là

A. A. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kỉnh tế.

B. B. Nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

C. C. Nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. D. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 58 Phút
  • 58 Câu hỏi
  • Học sinh