Câu hỏi: Phương pháp tính toán để lựa chọn công suất sử dụng:

318 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Cây quyết định

B. Sơ đồ giản lược

C. Sơ đồ Pert

D. Sơ đồ Gant

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với công nghệ gián đoạn:

A. Tồn kho nguyên liệu nhiều,giá trị cao so với giá trị sản phẩm

B. Áp dụng chương trình cung ứng đúng lúc

C. Tồn kho nguyên vật liệu ít so với giá trị sản phẩm

D. Không có hàng tồn kho

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nguyên tắc lựa chọn thiết bị: (chọn câu sai)

A. Phải phù hợp với công nghệ, công suất đã lựa chọn

B. Phải đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu

C. Khuyến khích sử dụng các sản phẩm secondhand để giảm chi phí

D. Giá cả phải chăng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phương tiện vận chuyển của công nghệ liên tục:

A. Phương tiện vận chuyển cơ động trong nội bộ

B. Phương tiện vận chuyển bằng băng truyền, băng trượt

C. Phương tiện vận chuyển đặc biệt tự động hóa

D. Phương tiện vận chuyển thô sơít tốn kém

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các nhân tố có thể tạo ra cơ hội phát triển sản phẩm mới, ngoại trừ:

A. Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ

B. Những thay đổi về kỹ thuật công nghệ

C. Những thay đổi về địa lý, khí hậu

D. Những thay đổi trên thị trường tiêu thụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi đề xuất phát triển sản phẩm mới, nhóm nghiên cứu cần đảm bảo các yêu cầu nào?

A. Có tính khả thi,có tính thực tiển

B. Phải được sự ủng hộ của cấp trên

C. Phải có kỹ thuật tốt và tính tực tiễn

D. Phải có tính khả thi, có tính hữu dụng và được sự chấp nhận của thị trường

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Căn cứ nào sau đây không phải là căn cứ để lựa chọn công suất:

A. Mức độ yêu cầu của thị trường hiện tại và tương lai đối với sản phẩm và dịch vụ đang xét

B. Khả năng chiếm lĩnh thị trường, thị phần dự kiến

C. Khả năng về vốn

D. Lực lượng lao động có tay nghề cao

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 2
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên