Câu hỏi:

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

315 Lượt xem
30/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A. A. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

B. B. tiếp giáp với Biển Đông.

C. C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

D. D. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra (không kể thềm lục địa) lần lượt là

A. A. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kỉnh tế.

B. B. Nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

C. C. Nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. D. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có

A. A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

B. B. nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật. 

C. C. thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

D. D. khí hậu có hai mùa rõ rệt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

A. A. vùng đặc quyền kinh tế.

B. vũng lãnh hải.

C. C. vùng nội thủy.

D. D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

A. A. Vùng đặc quyền kinh tế.

B. Nội thuỷ.

C. C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. D. Thềm lục địa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điểm cực Tây của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh

A. A. Lai Châu.

B. B. Điện Biên.

C. C. Quảng Ninh.

D. D. Lạng Sơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm có

A. A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.

B. B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.

C. C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

D. D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 58 Phút
  • 58 Câu hỏi
  • Học sinh