Câu hỏi: Nhân tố kinh tế gồm có:

186 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Thị trường tiêu thụ, gần nguồn nguyên liệu

B. Gần nguồn thị trường tiêu thụ, nhân tố vận chuyển

C. Nhân tố vận chuyển, gần nguồn nhân công, gần nguồn nguyên liệu

D. Gần thị trường tiêu thụ, gần nguồn nguyên liệu, gần nguồn nhân công, nhân tố vận chuyển

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đâu không phải là công việc trong xác định địa điểm cụ thể?

A. Giải quyết vấn đề đất đai

B. Giải quyết vấn đề thiết kế

C. Giải quyết vấn đề mục tiêu kinh tế

D. Giải quyết vấn đề pháp lý

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Phương pháp sử dụng bài toán vận tải:

A. Góc Tây Bắc

B. Cmin

C. Foghen

D. Góc Tây Bắc, Cmin, Foghen

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Xác định địa điểm cụ thể cần:

A. Giải quyết vấn đề liên quan đến đất đai, mặt bằng

B. Giải quyết vấn đề liên quan đến điều tra, khảo sát, thiết kế

C. Giải quyết vấn đề liên quan đến dự toán công trình, tổ chức xây lắp và hoàn thành mọi thủ tục pháp lý cần thiết

D. Giải quyết vấn đề liên quan đến đất đai, mặt bằng, điều tra, khảo sát, thiết kế, dự toán công trình, tổ chức xây lắp và hoàn thành mọi thủ tục pháp lý cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Xí nghiệp giấy nên đặt ở nơi nào:

A. Gần thị trường tiêu thụ

B. Gần nguồn nguyên liệu

C. Gần nguồn nhân công

D. Đặt ở đâu cũng được

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Các bước tiến hành phương pháp cho điểm có trọng số. Tìm đáp án sai:

A. Lập bảng các yếu tố ảnh hưởng cần xem xét

B. Xác định trong số cho từng yếu tố tuỳ theo mức độ quan trọng của nó đối với mục tiêu của công ty

C. Quyết định thang điểm

D. Bước 4 : Kết luận về địa điểm được lựa chọn với số điểm tối đa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chi phí vận chuyển không phụ thuộc vào:

A. Phương thức vận chuyển

B. Chất lượng đường giao thông

C. Cự ly vận chuyển

D. Lượng vận chuyển

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 24
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên