Câu hỏi:

Nhận định nào sau đây chính xác về nguyên nhân hình thành các đai khí áp trên Trái Đất?

380 Lượt xem
30/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A.  Đai áp thấp ôn đới và áp cao cực hình thành do nguyên nhân động lực

B.  Đai áp thấp xích đạo và áp cao cực hình thành do nguyên nhân nhiệt lực

C. Đai áp thấp xích đạo và áp cao ôn đới hình thành do nguyên nhân nhiệt lực

D.  Đai áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo hình thành do nguyên nhân động lực

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ở nước ta, khu vực nào sau đây có hoạt động động đất mạnh nhất?

A.  Tây Bắc

B.  Đông Bắc

C.  Tây Nguyên

D.  Đông Nam Bộ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cho hình vẽ sau:

 

Căn cứ vào hình vẽ, cho biết hướng từ O đến A là

A.  Hướng bắc

B.  Hướng đông

C.  Hướng nam

D.  Hướng tây

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phương pháp khoanh vùng thể hiện đặc điểm nào sau đây của các đối tượng địa lí?

A.  Phân bố phân tán, lẻ tẻ

B.  Phân bố trên phạm vi rộng lớn

C.  Phân bố theo những điểm cụ thể

D.  Phân bố ở những khu vực nhất định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nơi lạnh nhất ở Bắc bán cầu không phải là Bắc Cực, còn nơi lạnh nhất ở Nam bán cầu là Nam Cực do

A.  Địa hình ở Nam Cực phân hoá phức tạp hơn Bắc Cực

B.  So với mực nước biển, Nam Cực có độ cao lớn hơn Bắc Cực

C.  Nam Cực thuộc lục địa Nam Cực nên có khả năng toả nhiệt nhanh hơn Bắc Cực thuộn đại dương Bắc Băng Dương

D.  Nam Cực thuộc lục địa Nam Cực nên có khả năng toả nhiệt chậm hơn Bắc Cực thuộc đại dương Bắc Băng Dương

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào sau đây không đúng về vành đai động đất núi lửa Thái Bình Dương?

A.  Là vành đai động đất, núi lửa lớn nhất trên thế giới

B.  Đi qua một số quốc gia như Indonexia, Nhật Bản, Philippin, Việt Nam

C.  Phía tây là vị trí tiếp xúc của các mảng Bắc Mỹ, mảng Naxca, mảng Nam Mỹ, mảng Thái Bình Dương

D.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1

Câu hỏi trong đề: Đề số 1

Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh