Câu hỏi:

Một bản đồ có tỉ lệ số 1/7.500.000, khoảng cách 2 vị trí trên bản đồ là 1,3cm. Ở thực địa 2 vị trí đó cách nhau

564 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A. 97,5 m

B. 97,5 km

C. 95,7 m

D. 95,7 km

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động?

A. Hướng gió, dòng biển

B. Các dòng sông, các dãy núi

C. Đường giao thông, đường bờ biển

D. Các luồng di dân, các luồng vận tải

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí là

A. Giới hạn dưới của thủy quyển và thạch quyển

B. Đáy vực thẳm đại dương và hết tầng granit của vỏ Trái Đất

C. Đáy vực thẳm đại dương và hết lớp vỏ phong hóa ở lục địa

D. Đáy vực thẳm đại dương và hết tầng bazan của vỏ Trái Đất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa nội lựa và ngoại lực?

A. Cùng chiều nhau, có xu hướng san bằng, hạ thấp địa hình

B. Cùng chiều nhau, luôn tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

C. Đối nghịch nhau, ít có vai trò trong hình thành các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

D. Đối nghịch nhau, luôn tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Theo thuyết Kiến tạo mảng, bề mặt Trái Đất được chia thành 7 mảng kiến tạo lớp là

A. Âu - Á, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Phi, Ấn Độ, Nam Cực, Philíppin

B. Âu - Á, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Phi, Ấn Độ, Philíppin., Thái Bình Dương

C. Âu - Á, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Phi, Ấn Độ, Nam Cực, Thái Bình Dương

D. Philíppin., Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Phi, Ấn Độ, Nam Cực, Thái Bình Dương

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ mặt trời

B. hoạt động động đất, núi lửa

C. các phản ứng hóa học trong lòng Trái Đất

D. sự dịch chuyển các dòng vật chất theo quy luật trọng lực

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi học kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh