Câu hỏi:

Kiểu khí hậu lục địa phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?

466 Lượt xem
30/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Đông Á.

B. Đông Nam Á.

C. Tây Nam Á.

D. Nam Á.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khí hậu châu Á được chia thành nhiều đới khí hậu, nguyên nhân do

A. địa hình da dạng gồm núi, sơn nguyên, cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

B. lãnh thổ rộng lớn, trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

C. hoạt động của hoàn lưu gió mùa.

D. hoạt động của các dòng biển nóng, lạnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nguyên nhân nào sau đây gây ra đặc trưng của gió mùa mùa đông là không khí khô, lạnh và mưa không đáng kể?

A. Do gió từ biển thổi vào.

B. Do lượng bốc hơi cao.

C. Do gió từ nội địa thổi ra.

D. Do ảnh hưởng của yếu tố địa hình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nguyên nhân tạo sự phân hóa khí hậu theo chiều Đông – Tây ở châu Á không phải là do

A. A. bức chắn là các dãy núi.

B. B. hoàn lưu khí quyển.

C. C. sự phân hóa khí hậu theo mùa.

D. D. sự ảnh hướng cảu biển và đại dương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là

A. gió mùa và lục địa.

B. hải dương và lục địa.

C. núi cao và lục địa.

D. gió mùa và hải dương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Xếp theo thứ tự các kiểu khí hậu cận nhiệt ở châu Á từ Đông sang Tây là

A. cận nhiệt gió mùa, cận nhiệt địa trung hải, cận nhiệt núi cao, cận nhiệt lục địa.

B. cận nhiệt địa trung hải, cận nhiệt lục địa, cận nhiệt núi cao, cận nhiệt gió mùa.

C. cận nhiệt gió mùa, cận nhiệt núi cao, cận nhiệt lục địa, cận nhiệt địa trung hải.

D. cận nhiệt núi cao, cận nhiệt lục địa, cận nhiệt địa trung hải, cận nhiệt gió mùa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở các khu vực Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

A. Khí hậu lục địa.

B. Khí hậu gió mùa.

C. Khí hậu hải dương.

D. Khí hậu nhiệt đới khô.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 8: (có đáp án) Bài tập Khí hậu châu Á
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 34 Phút
  • 17 Câu hỏi
  • Học sinh