Câu hỏi: Khhi sử dụng phím tắt trong DMTĐ ta kích vào nút sửa theo em có thể sửa được những mục nào sau đây?

90 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Sửa được tất cả

B. Mã số thuê, địa chỉ

C. Địa chỉ, mã

D. Mã

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thêm cho Công cụ dụng cụ ta thực hiện:

A. Danh mục nhóm hàng, danh mục khách hàng. Bước 2: Soạn thảo/ Vật tư hàng hóa

B. Bước 1: Khai báo danh mục kho hàng, danh mục nhóm hàng. Bước 2: Soạn thảo/ Vật tư hàng hóa

C. Soạn thảo/ Vật tư hàng hóa

D. Bước 1: Khai báo danh mục kho hàng. Bước 2: Soạn thảo/ Vật tư hàng hóa

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Khi khai báo danh mục HHVT nếu chọn phương pháp NTXT mà người sử dụng muốn đổi sang phương pháp tính giá Bình quân cuối kỳ ta chọn đường dẫn sau:

A. Tất cả phương án trên đều sai

B. Nghiệp vụ/ Quản lý kho/ Đổi phương pháp tính giá

C. Hệ thống/ Vật tư hàng hóa

D. Soạn thảo/ Vật tư hàng hóa

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Chọn nhận định đúng Đối với vật tư, hàng hóa:

A. Đối với vật tư, hàng hóa tính theo phương pháp bình quân cuối kì, để cập nhật số tồn kho đầu kỳ ta chọn đường dẫn sau: NghiỆP vụ/ quản lý kho/ số dư ban đầu VTHH…

B. Đối với vật tư, hàng hóa tính theo phương pháp đích danh và NTXT, để cập nhật số tồn kho đầu kỳ ta chọn đường dẫn sau: NghiỆP vụ/ quản lý kho/ số dư ban đầu VTHH…

C. Đối với hàng hóa, vật tư tính giá theo phương pháp giá đích danh, để cập nhật số tồn kho đầu kỳ ta chọn đường dẫn sau: Soạn thảo/ nhập số dư ban đầu

D. Đối với hàng hóa, vật tư tính theo phương pháp giá NTXT, để cập nhật số tồn kho đầu kỳ ta chọn đường dẫn sau: Soạn thảo/ Nhập số dư ban đầu

Xem đáp án

30/08/2021 11 Lượt xem

Câu 6: Nút xóa trong màn hình cập nhật chứng từ có tác dụng gì?

A. Tìm kiếm một chứng từ đã cập nhật

B. Xóa chứng từ đang cập nhật

C. Xóa tất cả các chứng từ đã cập nhật

D. Xóa một chứng từ đã cập nhật

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán máy - Phần 3
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên