Câu hỏi:

Hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay không phải là

319 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

B. tay nghề, trình độ chuyên môn còn thấp.

C. chất lượng nguồn lao động được nâng lên.

D. thiếu tác phong công nghiệp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nguồn lao động nước ta dồi dào là điều kiện thuận lợi

A. phát triển những ngành đòi hỏi nhiều lao động.

B. đẩy mạnh đào tạo nghề cho người lao động.

C. tăng thêm lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.

D. dễ dàng tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đã làm cho

A. các vùng nông thôn phát triển nhanh nhưng chưa bền vững.

B. cơ cấu lao động theo ngành kinh tế cũng thay đổi mạnh mẽ.

C. nguồn lao động nước ta ngày càng có chuyên môn, kĩ thuật cao.

D. các vùng thành thị ngày càng văn minh, hạn chế triệt để ô nhiễm đô thị.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ngành nông – lâm – ngư chủ yếu sử dụng công cụ lao động còn thô sơ nên

A. lao động tập trung chủ yếu ở ngành này.

B. cần đầu tư mạnh mẽ vào các vùng nông nghiệp.

C. chuyển một phần lao động sang ngành này.

D. quan tâm đến chất lượng lao động ở khu vực này.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở nước ta, tỉ lệ lao động thấp nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta lớn nhất ở khu vực nào?

A. thành thị - nông thôn.

B. thành thị - miền núi.

C. đồng bằng - miền núi.

D. đồng bằng – nông thôn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A. Cần cù, sáng tạo.

B. tác phong công nghiệp.

C. trình độ chuyên môn cao.

D. số lượng lao động đông.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành

A. nông, lâm, ngư nghiệp.

B. công nghiệp.

C. xây dựng.

D. dịch vụ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 17 (có đáp án): Lao động và việc làm (Phần 3)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 15 Phút
  • 19 Câu hỏi
  • Học sinh