Câu hỏi:

Đồng bằng có diện tích lớn nhất là

358 Lượt xem
30/11/2021
3.6 5 Đánh giá

A. A. đồng bằng sông Hồng.

B. B. đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.

C. C. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

D. D. đồng bằng sông Cửu Long.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Điểm nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Hồng?

A. A. Hệ thống đê bao ngăn lũ.

B. B. Bề mặt bị chia cắt thành từng ô.

C. C. Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa.

D. D. Thuỷ triều lấn sâu vào mùa cạn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng duyên hải miền Trung?

A. A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C. C. Từ tây sang đông thường có ba dải địa hình.

D. D. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở đồng bằng sông Cửu long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 dỉện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, là do

A. A. địa hình thấp, phẳng.

B. B. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

C. C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

D. D. biển bao bọc ba mặt đồng bằng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành

A. A. thuỷ điện, khai khoáng.

B. du lịch, cây thực phẩm.

C. C. khai khoáng, nuôi lợn.

D. D. công nghiệp, lương thực.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là

A. A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

B. B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng.

C. C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

D. D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; còn cát, đầm phá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở cửa sông

A. A. Trà Khúc.

B. Đà Rằng.

C. C. Thu Bồn.

D. D. Đồng Nai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh