Câu hỏi:

Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?

293 Lượt xem
30/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Là loài động vật biến nhiệt 

B. Tìm mồi vào buổi sáng sớm 

C. Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng 

D. Tìm mồi vào ban đêm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

A. Phiến lá rộng, màu xanh sẫm. 

B. Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt. 

C. Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt. 

D. Phiến lá hẹp. mòng, màu xanh sẫm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì

A. Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên 

B. Cây có nhiều chất dinh dưỡng. 

C. Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây 

D. Cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vào buổi trưa và đầu giờ chiều, tư thế nằm phơi nắng của thằn lằn bóng đuôi dài như thế nào?

A. Luân phiên thay đổi tư thế phơi nắng theo hướng nhất định 

B. Tư thế nằm phơi nắng không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng của mặt trời 

C. Phơi nắng nằm theo hướng tránh bớt ánh nắng chiếu vào cơ thể. 

D. Phơi nắng theo hướng bề mặt cơ thể hấp thu nhiều năng lượng ánh sáng mặt trời.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là do?

A. Các cành chết do bị tổn thương. 

B. Các cành quá dài nên bị gãy 

C. Các cành không tiếp xúc được với ánh sáng, không quang hợp được 

D. Cây mọc dày quá, làm một số cây bị yếu và chết đi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

A. Thằn lằn 

B. Muỗi 

C. Dơi 

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

A. Kiếm mồi. 

B. Nhận biết các vật 

C. Định hướng di chuyển trong không gian. 

D. Sinh sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 9 Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 17 Câu hỏi
  • Học sinh