Câu hỏi:

Để tìm hiểu chế độ nước của một con sông, cần sử dụng bản đồ nào sau đây?

459 Lượt xem
30/11/2021
3.2 10 Đánh giá

A.  Bản đồ địa chất

B.  Bản đồ khí hậu

C.  Bản đồ thổ nhưỡng

D.  Bản đồ thực vật và động vật

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhận định nào sau đây chính xác về nguyên nhân hình thành các đai khí áp trên Trái Đất?

A.  Đai áp thấp ôn đới và áp cao cực hình thành do nguyên nhân động lực

B.  Đai áp thấp xích đạo và áp cao cực hình thành do nguyên nhân nhiệt lực

C. Đai áp thấp xích đạo và áp cao ôn đới hình thành do nguyên nhân nhiệt lực

D.  Đai áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo hình thành do nguyên nhân động lực

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ý nào sau đây lí giải không đúng về sự đa dạng của địa hình trên bề mặt Trái Đất?

A.  Thường xuyên chịu tác động tổng hợp, đồng thời của các nhân tố nội và ngoại lực

B.  Cường độ tác động của các nhân tố có sự phân hoá theo thời gian và không gian

C.  Mối quan hệ giữa các nhân tố nội lực và ngoại lực có sự khác nhau giữa các vùng lãnh thổ

D.  Nội lực và ngoại lực tác động cùng hướng, hoặc là san bằng địa hình, hoặc là đội cao địa hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào sau đây không đúng về vành đai động đất núi lửa Thái Bình Dương?

A.  Là vành đai động đất, núi lửa lớn nhất trên thế giới

B.  Đi qua một số quốc gia như Indonexia, Nhật Bản, Philippin, Việt Nam

C.  Phía tây là vị trí tiếp xúc của các mảng Bắc Mỹ, mảng Naxca, mảng Nam Mỹ, mảng Thái Bình Dương

D.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Quá trình phong hoá bao gồm các quá trình nào sau đây?

A. Phong hoá nhiệt, phong hoá hoá học, phong hoá sinh học.

B.  Phong hoá cơ học, phong hoá nhiệt, phong hoá hoá họ

C.  Phong hoá cơ học, phong hoá hoá học, phong hoá sinh học

D.  Phong hoá vật lí, phong hoá hoá học, phong hoá sinh học

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1

Câu hỏi trong đề: Đề số 1

Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh