Câu hỏi:

Đặc điểm nào sau đây không phải của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

636 Lượt xem
30/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. A. Vốn ít, xây dựng nhanh

B. B. Hàm lượng khoa học kỹ thuật cao

C. C. Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

D. D. Hoàn vốn nhanh, thu lời dễ, nhiều khả năng xuất khẩu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp luyện kim đen?

A. A. Chiếm 90% sản lượng kim loại

B. B. Cung cấp hầu hết sản phẩm cho các ngành kinh tế

C. C. Nguyên liệu cơ bản của ngành công nghiệp chế tạo máy

D. D. Qui trình sản xuất đơn giản, không đòi hỏi trình độ khoa học kĩ thuật cao

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng công nghiệp?

A. A. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hoá

B. B. Quy mô lãnh thổ rộng lớn

C. C. Các điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kinh tế, kĩ thuật

D. D. Có đầy đủ các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội thuận lợi để phát triển một ngành nhất định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp hóa chất?

A. A. Tạo ra nhiều sản phẩm mới chưa từng có trong tự nhiên

B. B. Cung cấp nguyên vật liệu cho các ngành kinh tế

C. C. Tận dụng được phụ liệu của các ngành khác để tạo ra các sản phẩm có giá trị

D. D. Làm tăng giá trị của sản phẩm nông nghiệp, tạo khả năng xuất khẩu, cải thiện đời sống

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sản xuất axít vô cơ, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm thuộc vào ngành cồng nghiệp nào dưới đây?

A. A. Hóa dầu

B. B. Hóa tổng hợp hữu cơ

C. C. Hóa chất cơ bản

D. D. Hóa chất chất dẻo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành nào sau đây?

A. A. Trồng trọt

B. B. Chăn nuôi

C. C. Thuỷ sản

D. D. Trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ sản

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh