Câu hỏi:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp luyện kim đen?

506 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. A. Chiếm 90% sản lượng kim loại

B. B. Cung cấp hầu hết sản phẩm cho các ngành kinh tế

C. C. Nguyên liệu cơ bản của ngành công nghiệp chế tạo máy

D. D. Qui trình sản xuất đơn giản, không đòi hỏi trình độ khoa học kĩ thuật cao

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nào sau đây không phải của điểm công nghiệp?

A. A. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

B. B. Không có mối liên hệ chặt chẽ lẫn nhau

C. C. Đồng nhất với một điểm dân cư

D. D. Gắn với đô thị vừa và lớn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Để lựa chọn hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, cần căn cứ chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

A. A. Lực lượng sản xuất

B. B. Đường lối công nghiệp hóa

C. C. Cơ sở hạ tầng

D. D. Thị trường tiêu thụ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thường phân bố theo quy luật nào dưới đây?

A. A. Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu

B. B. Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

C. C. Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phấm gắn với thị trường

D. D. Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào say đây không đúng với các xí nghiệp công nghiệp trong khu công nghiệp?

A. A. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng

B. B. Có khả năng hợp tác sản xuất với nhau

C. C. Vị trí ở gần cảng biển, quốc lộ lớn, gần sân bay

D. D. Được hưởng quy chế riêng và ưu đãi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công nghiệp dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Dựa trên nguồn lao động dồi dào

B. B. Dựa trên thị trường tiêu thụ rộng lớn

C. C. Quy trình sản xuất tương đối phức tạp

D. D. Dựa trên nguồn nguyên liệu tự nhiên và nhân tạo phong phú

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh