Câu hỏi:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp luyện kim đen?

551 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. A. Chiếm 90% sản lượng kim loại

B. B. Cung cấp hầu hết sản phẩm cho các ngành kinh tế

C. C. Nguyên liệu cơ bản của ngành công nghiệp chế tạo máy

D. D. Qui trình sản xuất đơn giản, không đòi hỏi trình độ khoa học kĩ thuật cao

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm nào sau đây không phải của điểm công nghiệp?

A. A. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

B. B. Không có mối liên hệ chặt chẽ lẫn nhau

C. C. Đồng nhất với một điểm dân cư

D. D. Gắn với đô thị vừa và lớn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Hạn chế của điểm công nghiệp là gì?

A. A. Không tận dụng được chất phế thải

B. B. Tốn kém trong đầu tư xây dựng hạ tầng

C. C. Giá thành sản phẩm cao

D. D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở nước ta, khu công nghiệp tập trung còn được gọi là

A. A. khu phát triển công nghệ

B. B. khu chế xuất

C. C. đặc khu kinh tế

D. D. khu thương mại tự do

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Quá trình sản xuất công nghiệp thường được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

A. A. 2 giai đoạn

B. B. 3 giai đoạn

C. C. 4 giai đoạn

D. D. 5 giai đoạn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng công nghiệp?

A. A. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hoá

B. B. Quy mô lãnh thổ rộng lớn

C. C. Các điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kinh tế, kĩ thuật

D. D. Có đầy đủ các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội thuận lợi để phát triển một ngành nhất định

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố điểm công nghiệp?

A. A. Dân cư - lao động

B. B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

C. C. Thị trường

D. D. Nguyên liệu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh