Câu hỏi:

Đặc điểm đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

283 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.

B. Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm.

C. Tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng.

D. Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ở nước ta, rừng được phân chia thành các loại

A. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia.

B. Vườn quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

C. Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên, rừng phòng hộ.

D. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ý nghĩa to lớn của rừng đồi với tài nguyên môi trường

A. cung cấp gỗ, củi.

B. tài nguyên du lịch.

C. cân bằng sinh thái.

D. cung cấp dược liệu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta biểu hiện là nào dưới đây?

A. Phát triển du lịch sinh thái.

B. Chống xói mòn, sạt lở đất.

C. Cân bằng sinh thái.

D. Lưu giữ các nguồn gen quý hiếm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Về khía cạnh môi trường, rừng không có vai trò nào dưới đây?

A. Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy.

B. Bảo vệ đất, chống xói mòn.

C. Cân bằng sinh thái.

D. Bảo vệ nguồn nước ngầm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tài nguyên sinh vật nước ta có giá trị to lớn về phát triển kinh tế biểu hiện

A. Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái

B. Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý

C. Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy

D. Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở nước ta, rừng không được phân chia thành

A. rừng vườn quốc gia.

B. rừng sản xuất.

C. rừng phòng hộ.

D. rừng đặc dụng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 14 (có đáp án): Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 13 Phút
  • 17 Câu hỏi
  • Học sinh