Câu hỏi:

Có hai loại trống có bề mặt to nhỏ khác nhau, một người gõ vào mặt trống nhỏ và sau đó gõ như thế vào mặt trống lớn. Kết luận nào sau đây là sai?

357 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Trống càng lớn âm thanh phát ra càng trầm.

B. Trống càng lớn âm thanh phát ra càng cao.

C. Mặt trống càng căng âm thanh phát ra càng cao.

D. Gõ dùi trống vào chính giữa mặt trống thì âm phát ra to hơn các vị trí khác.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Trong thời gian chiến tranh, khi một quả bom nổ trên mặt đất người ta đã ghi nhận như sau. Chọn phương án sai:

A.  A. Nghe được tiếng nổ sau khi nhìn thấy tia sáng phát ra.

B. Nghe được tiếng nổ sau khi đất dưới chân đã rung chuyển.

C. Đất dưới chân đã rung chuyển sau khi nhìn thấy tia sáng phát ra

D. khi một quả bom nổ trên mặt đất người ta cùng lúc nghe được tiếng nổ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của âm phát ra khi gảy dây đàn ghita?

A. Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to.

B. Động tác bấm phím ở cac vị trí khác nhau cho phép làm thay đổi tần số dao động của dây đàn và do đó thay đổi được độ cao của âm.

C. Động tác bấm phím ở cac vị trí khác nhau cho phép làm thay đổi tần số dao động của dây đàn và do đó thay đổi được độ cao của âm.

D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hãy chọn câu trả lời không đúng sau đây:

A. Sử dụng động cơ chạy bằng điện ít gây ô nhiễm tiếng ồn.

B. Hơi nước có trong không khí không hấp thụ âm thanh.

C. Cây xanh vừa hấp thụ vừa phản xạ âm thanh.

D. Đường cao tốc phải được xây dựng xa trường học, bệnh viện và khu dân cư.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Âm phát ra càng to khi:

A. Nguồn âm có kích thước càng lớn.

B. Nguồn âm dao động càng mạnh.

C. Nguồn âm dao động càng nhanh.

D. Nguồn âm có khối lượng càng lớn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Vật Lí 7 Bài 16 (có đáp án): Ôn tập Chương 2 : Âm học
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh