Câu hỏi:

Chuyên môn hoá cây chè ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào thế mạnh về

444 Lượt xem
30/11/2021
3.1 8 Đánh giá

A. A. đất đỏ badan.

B. B. khí hậu cận nhiệt đới ở nơi cao trên 1.000m.

C. C. sự phân hoá hai mùa mưa, khô rõ rệt.

D. D. địa hình có các cao nguyên badan rộng lớn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vùng có mức độ tập trung sản xuất cao su rất cao là

A. A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. B. Đông Nam Bộ.

C. C. Tây Nguyên.

D. D. Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng?

A. A. Dân số đông nhất cả nước.

B. B. Dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

C. C. Mạng lưới đô thị dày đặc; các thành phố lớn tập trung công nghiệp chế biến.

D. D. Quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá đang được đẩy mạnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của Tây Nguyên?

A. A. Có nhiều dân tộc ít người, còn tiến hành nông nghiệp kiểu cổ truyền.

B. B. Có các nông trường.

C. C. Công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ.

D. D. Điều kiện giao thông chưa thuận lợi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Loại sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hoá của Bắc Trung Bộ?

A. A. Cây công nghiệp hàng năm (lạc, mía, thuốc lá).

B. B. Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.

C. C. Cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su).

D. D. Trâu, bò lấy thịt; nuôi thuỷ sản nước mặn, lợ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trình độ thâm canh của Đồng bằng sông Cửu Long ở mức

A. A. cao; sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp.

B. B. khá cao; sử dụng nhiều lao động và vật tư nông nghiệp.

C. C. tương đối thấp; nông nghiệp sử dụng nhiều lao động.

D. D. thấp; sản xuất theo kiểu quảng canh, đầu tư ít lao động và vật tư nông nghiệp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 25 (có đáp án): Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 66 Phút
  • 66 Câu hỏi
  • Học sinh