Câu hỏi:

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

452 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

B. Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

C. Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay khi chuẩn bị dừng.

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10cm, kim phút dài 15cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là:

A. 1,52.10−4rad/s; 1,82.10−3rad/s

B. 1,45.10−4rad/s; 1,74.10−3rad/s

C. 1,54.10−4rad/s; 1,91.10−3rad/s

D. 1,48.10−4rad/s; 1,78.10−3rad/s

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây là chính xác? Trong chuyển động tròn đều

A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài.

C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều

A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn, thì tốc độ góc lớn hơn.

B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn, thì có tốc độ góc lớn hơn

C. chuyển động nào có tần số lớn hơn, thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

D. có cùng chu kì, thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chuyển động tròn đều là:

A. chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là thay đổi

B. chuyển động có hướng không đổi và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.

C. chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.

D. chuyển động có quỹ đạo tròn, gia tốc bằng 0 và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là thay đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Vật Lí 10 Bài 5 (có đáp án): Chuyển động tròn đều
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh