Câu hỏi:

Cho các phân tử: (1) MgO; (2) Al2O3; (3) SiO2; (4) P2O5. Độ phân cực của chúng được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái qua phải là:

606 Lượt xem
30/11/2021
3.7 7 Đánh giá

A. A. (3), (2), (4), (1)

B. B. (1), (2), (3), (4)

C. C. (4), (3), (2), (1)

D. D. (2), (3), (1), (4)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18. Liên kết hóa học trong mono oxit của X là:

A.  liên kết ion.

B. liên kết cộng hóa trị phân cực.

C. liên kết cộng hóa trị không  phân cực.

D. liên kết cho nhận.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nguyên tử photpho trong PH3 ở trạng thái lai hoá

A. sp

B. sp2

C. sp3

D. không xác định được

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là ...(1)… của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là ...(2)….”.

A. A.  (1) : điện hoá trị; (2) : liên kết ion.

B. B.  (1) : điện tích ;  (2) : liên kết ion.

C. C.  (1) : cộng hoá trị; (2) : liên kết cộng hoá trị.

D. D.  (1) : điện hoá trị; (2) : liên kết cộng hoá trị.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C2H4 là

A. A. 1 và 5

B. B. 2 và 5

C. 1 và 4

D. D. 2 và 4

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hình dạng phân tử CH4 , BF3 , H2O , BeH2 tương ứng là :

A. A. Tứ diện ,tam giác , gấp khúc, thẳng

B. B. Tam giác , tứ diện , gấp khúc, thẳng

C. C. Gấp khúc , tam giác, tứ diện , thẳng

D. D. Thẳng , tam giác, tứ diện , gấp khúc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các liên kết trong phân tử Nitơ được tạo thành là do sự xen phủ của :

A. A. Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau

B. B. 3 obitan p với nhau

C. C. 1 obitan s và 2 obitan p với nhau

D. D. 3 obitan p giống nhau về hình dạng kích thước nhưng khác nhau về định hướng không gian với nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

75 câu trắc nghiệm Liên kết hóa học nâng cao(P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh