Câu hỏi:
Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và 0,28M, thu được dung dịch X và khí . Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. A. 32,3
B. B. 38,6
C. C. 46,3
D. D. 27,4
30/11/2021 0 Lượt xem
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hoà tan được tối đa 2,04 gam . Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. A. 9408
B. B. 7720
C. C. 9650
D. D. 8685
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Sục khí vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol như sau:

Giá trị của V là :

A. A. 300
B. B. 250.
C. C. 400
D. D. 150
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, , và (trong đó chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch loãng( dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm và NO (sản phẩm khử duy nhất của ) có tỉ khối so với là 18,5. Số mol phản ứng là
A. A. 1,8.
B. B. 2,0.
C. C. 3,2
D. D. 3,8
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm và , sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít (đktc) và dung dịch gồm , KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là:
A. A. 1,9
B. B. 2,4
C. C. 1,8.
D. D. 2,1.
30/11/2021 0 Lượt xem
- 1 Lượt thi
- 20 Phút
- 18 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc Nghiệm Tổng Hợp Hóa Học Lớp 12 (Có Đáp Án)
- 705
- 0
- 21
-
60 người đang thi
- 680
- 0
- 37
-
97 người đang thi
- 638
- 0
- 14
-
95 người đang thi
- 663
- 1
- 14
-
99 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận