Câu hỏi: Các nước thành viên phải gắn đồng tiền nước mình với đồng USD và từ đó gián tiếp gắn với vàng là đặc điểm của:

291 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Chế độ bản vị tiền vàng

B. Chế độ bản vị vàng hối đoái

C. Chế độ tỉ giá hối đoái cố định Bretton Woods

D. Tất cả các câu trên đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những nguyên nhân cơ bản điều chỉnh quan hệ KTQT?

A. Chế độ nước ưu đãi nhất

B. Ngang bằng dân tộc

C. Tương hỗ

D. Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Giả sử 1USD = 16 000 VND và mức lạm phát của Việt Nam là m % và mức lạm phát của Mỹ là n % thì tỉ giá hối đoái sau lạm phát là:

A. 1 USD = 16 000 (1+ m %)

B. 1 USD = 16 000 (1+ n %)

C. 1 USD = 16 000 (1+ n%)/(1+ m %)

D. 1 USD = 16 000 (1+ m %)/ (1+ n %)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế:

A. Thuế quan, hạn nghạch, trợ cấp xuất khẩu

B. Thuế quan,trợ cấp xuất khẩu, những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

C. Thuế quan, hạn nghạch, trợ cấp xuất khẩu, những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật, hạn chế xuất khẩu tự nhiên

D. Thuế quan và hạn nghạch là hai công cụ chủ yếu và quan trọng nhất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nếu Việt Nam đặt ra hạn nghạch nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc thì:

A. Cung về đồng Việt Nam tăng và đồng Việt Nam lên giá

B. Cung về đồng Việt Nam giảm và đồng Việt Nam giảm giá

C. Cầu về đồng Việt Nam tăng và đồng Việt nam lên giá

D. Cầu về đồng Việt Nam giảm và đồng Việt Nam giảm giá

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:  Phương thức cung cấp ODA:

A. Hỗ trợ cán cân thanh toán và ngân sách

B. Hỗ trợ chương trình

C. Hỗ trợ dự án

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hình thức thương mại nào sau không diễn ra hành vi mua và bán:

A. Xuất khẩu hàng hóa vô hình

B. Tái xuất khẩu

C. Chuyển khẩu

D. Xuất khẩu tại chỗ 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên