Câu hỏi:

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2°C đến 44°C. điểm cực thuận là 28°C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5°C đến 42°C. điểm cực thuận là 30°C. Nhận định nào sau đây là đúng?

265 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn. 

B. Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn. 

C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn. 

D. Cá chép có vùng phàn bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

A. Gần điểm gây chết dưới. 

B. Gần điểm gây chết trên 

C. Ở điểm cực thuận 

D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhân tố sinh thái là .... tác động đến sinh vật

A. Nhiệt độ 

B. Các nhân tố của môi trường 

C. Nước 

D. Ánh sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:

A. Vô sinh 

B. Hữu sinh 

C. Hữu sinh và vô sinh 

D. Hữu cơ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi:

A. Giới hạn sinh thái 

B. Tác động sinh thái 

C. Khả năng cơ thể 

D. Sức bền của cơ thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây ?

A. Vô sinh và con người 

B. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và sinh vật 

C. Vô sinh và hữu sinh 

D. Con người và các sinh vật khác

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào?

A. Có vùng phân bố rộng 

B. Có vùng phân bố hạn chế 

C. Có vùng phân bố hẹp. 

D. Không xác định được vùng phân bố.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 9 Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 14 Câu hỏi
  • Học sinh